他投中了一个漂亮的空心球。
Tā tóu zhòngle yīgè piàoliang de kōngxīn qiú.
“Anh ấy ném trúng một quả bóng rỗng đẹp.”
他用单手投篮得分。
Tā yòng dān shǒu tóulán défēn.
“Anh ấy ném rổ một tay để ghi điểm.”
球拍弦断了需要换新的。
Qiúpāi xián duàn le xūyào huàn xīn de.
“Dây vợt tennis đứt cần thay mới.”
外场手接住了飞来的球。
Wàichǎng shǒu jiē zhù le fēi lái de qiú.
“Cầu thủ ngoài bãi đã bắt được quả bóng bay tới.”
这球是界内球。
Zhè qiú shì jiè nèi qiú.
“Quả bóng này là bóng trong giới hạn.”
比赛中要重扣轻吊。
Bǐsài zhōng yào zhòng kòu qīng diào.
“Trong trận đấu cần đập mạnh và treo bóng nhẹ.”
球拍柄很结实。
Qiúpāi bǐng hěn jiéshí.
“Cán vợt rất chắc chắn.”
他抢篮板球非常积极。
Tā qiǎng lánbǎn qiú fēicháng jījí.
“Anh ấy tranh bóng bật bảng rất tích cực.”
他的右偏球很稳定。
Tā de yòu piān qiú hěn wěn dìng.
“Bóng lượn phải của anh ấy rất ổn định.”
他带球走过了半场。
Tā dài qiú zǒu guò le bàn chǎng.
“Anh ấy dẫn bóng đi qua nửa sân.”
他坐在二号位上。
Tā zuò zài èr hào wèi shàng.
“Anh ấy ngồi ở vị trí số 2.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết