氛围: bầu không khí, môi trường không khí văn hóa
Nghĩa tiếng Anh (English): atmosphere, ambiance, environment
Nét viết & luyện viết chữ 氛围
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÂN (氛): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 气氛 (KHÍ PHÂN: bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bầu không khí, môi trường không khí văn hóa
Chữ PHÂN (氛): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 气氛 (KHÍ PHÂN: bầu không khí, không khí (buổi lễ, cuộc họp)).
vây quanh, quây quanh, bao bọc
Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).
Câu ví dụ với từ “氛围”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家实验室营造了鼓励原创探索、包容实验失败、崇尚严谨治学的极其宽松活跃的高水平科研学术氛围。
Guó jiā shí yàn shì yíng zào le gǔ lì yuán chuàng tàn suǒ, bāo róng shí yàn shī bài, chóng shàng yán jǐn zhì xué de jí qí kuān sōng huó yuè de gāo shuǐ píng kē yán xué shù fēn wéi.
“Phòng thí nghiệm quốc gia đã kiến tạo nên bầu không khí môi trường học thuật nghiên cứu khoa học trình độ cao vô cùng phóng khoáng năng động, tôn sùng làm học vấn nghiêm cẩn, bao dung thất bại thực nghiệm, khích lệ tìm tòi nguyên bản.”
The national lab fosters an open and vibrant research atmosphere encouraging original exploration and tolerating failure.
Từ “氛围” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn