飞船 Phồn thể: 飛船
Minh họa từ vựng 飞船
fēichuán HÁN VIỆT: PHI THUYỀN

飞船: tàu vũ trụ, phi thuyền không gian

tàu vũ trụ phi thuyền không gian

Nghĩa tiếng Anh (English): spaceship, spacecraft, airship

Nét viết & luyện viết chữ 飞船

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飞
fēi PHI

bay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

船
chuán THUYỀN

tàu, thuyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

Câu ví dụ với từ “飞船”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

神舟载人飞船与天和核心舱在浩瀚太空中顺利完成全自主快速交会对接,航天员乘组从容入驻空间站。

Shén zhōu zài rén fēi chuán yǔ tiān hé hé xīn cāng zài hào hàn tài kōng zhōng shùn lì wán chéng quán zì zhǔ kuài sù jiāo huì duì jiē, háng tiān yuán chéng zǔ cóng róng rù zhù kōng jiān zhàn.

“Tàu vũ trụ phi thuyền có người lái Thần Châu và khoang cốt lõi Thiên Hòa đã hoàn thành thuận lợi việc ghép nối giao hội nhanh hoàn toàn tự chủ giữa vũ trụ bao la, phi hành đoàn ung dung tiến vào trạm vũ trụ.”

The Shenzhou manned spaceship completed autonomous rapid docking with the core module in outer space.

Từ “飞船” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →