宇宙飞船
Minh họa từ vựng 宇宙飞船 (yǔzhòu fēichuán)
yǔzhòu fēichuán HÁN VIỆT: VŨ TRỤ PHI THUYỀN

宇宙飞船: tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ; phi thuyền không gian; con tầu vũ trụ

tàu vũ trụ phi thuyền vũ trụ phi thuyền không gian con tầu vũ trụ

Nét viết & luyện viết chữ 宇宙飞船

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宇
yǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).

宙
yǔzhòu fēichuán VŨ TRỤ PHI THUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ; phi thuyền không gian; con tầu vũ trụ

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ TRỤ (宙): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).

飞
fēi PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay

Bộ 飛 (BỘ PHI • 9 nét): Bay lượn trên bầu trời, tốc độ nhanh như bay.
Thành phần cấu tạo chữ:
飞 CÁNH CHIM SẢI CÁNH (Nét uốn cong tượng hình thân mình và cánh chim đang chao liệng đón gió.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.”

Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.

船
chuán THUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu, thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền gỗ có mũi cong đang nổi trên mặt nước.) 㕣 DUYÊN (BÁT 八 + KHẨU 口) (Dòng nước chảy xuôi theo khe núi (gồm 八 và 口), đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.

Câu ví dụ với từ “宇宙飞船”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宇宙飞船可以飞到太空。

yǔzhòu fēichuán kěyǐ fēi dào tàikōng.

“Tàu vũ trụ có thể bay vào không gian.”

Ví dụ #2

我想坐宇宙飞船去月球。

wǒ xiǎng zuò yǔzhòu fēichuán qù yuèqiú.

“Mình muốn đi tàu vũ trụ lên Mặt Trăng.”

Từ “宇宙飞船” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宇宙飞船 (yǔzhòu fēichuán)

宇宙飞船 (yǔzhòu fēichuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “宇宙飞船” có phiên âm Pinyin là “yǔzhòu fēichuán”, âm Hán Việt là “VŨ TRỤ PHI THUYỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu vũ trụ; phi thuyền vũ trụ; phi thuyền không gian; con tầu vũ trụ”.

Chữ 宇宙飞船 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宇宙飞船” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-28T10:33:09+07:00