黄页: danh bạ vàng
Nét viết & luyện viết chữ 黄页
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.” — Chữ HOÀNG (黄 / 黃) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả một người đang đeo miếng ngọc bội quý giá trước ngực, đến Tiểu triện và Khải thư biến đổi thành cấu trúc có bộ ĐIỀN (田) ở giữa tượng trưng cho ruộng đất. Vì đất phù sa lưu vực sông Hoàng Hà và lúa chín mùa thu đều mang sắc vàng rực rỡ, chữ HOÀNG (黄) trở thành biểu tượng của màu vàng, đất đai trù phú và vẻ đẹp hoàng kim cao quý.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu vàng
Câu thơ nhớ chữ: “Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.”
Chữ HOÀNG (黄 / 黃) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả một người đang đeo miếng ngọc bội quý giá trước ngực, đến Tiểu triện và Khải thư biến đổi thành cấu trúc có bộ ĐIỀN (田) ở giữa tượng trưng cho ruộng đất. Vì đất phù sa lưu vực sông Hoàng Hà và lúa chín mùa thu đều mang sắc vàng rực rỡ, chữ HOÀNG (黄) trở thành biểu tượng của màu vàng, đất đai trù phú và vẻ đẹp hoàng kim cao quý.
trang (sách, tài liệu)
Chữ HIỆT (页, phồn thể: 頁): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 6 nét.
Câu ví dụ với từ “黄页”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我在黄页上找到了餐厅电话。
Wǒ zài huángyè shàng zhǎodào le cāntīng diànhuà.
“Tôi đã tìm thấy số điện thoại nhà hàng trong danh bạ vàng.”
Từ “黄页” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 黄页 (huángyè)
黄页 (huángyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “黄页” có phiên âm Pinyin là “huángyè”, âm Hán Việt là “HOÀNG HIỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “danh bạ vàng”.
Chữ 黄页 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “黄页” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 黃. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.