忙音
Minh họa từ vựng 忙音 (mángyīn)
mángyīn HÁN VIỆT: MANG ÂM

忙音: tín hiệu báo máy bận; âm thanh bận rộn; âm thanh ồn ào

tín hiệu báo máy bận âm thanh bận rộn âm thanh ồn ào

Nét viết & luyện viết chữ 忙音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.” — Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忙
máng MANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bận rộn

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.”

Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.

音
yīn ÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 BỘ LẬP (Đứng vững, phát khởi một cách đàng hoàng ngay ngắn.) 日 BỘ NHẬT (HOẶC KHẨU 口) (Miệng thốt ra lời sáng sủa, âm ba tỏa rộng như ánh mặt trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.

Câu ví dụ với từ “忙音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电话里传来忙音。

Diànhuà lǐ chuán lái mángyīn.

“Điện thoại phát ra tín hiệu bận.”

Từ “忙音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 忙音 (mángyīn)

忙音 (mángyīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “忙音” có phiên âm Pinyin là “mángyīn”, âm Hán Việt là “MANG ÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tín hiệu báo máy bận; âm thanh bận rộn; âm thanh ồn ào”.

Chữ 忙音 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “忙音” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-08-13T16:43:02+07:00