占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#14 HSK 9 Danh từ

国家卫星互联网天地一体化融合通信普及极大降低了远洋科考船员与极地站队员的卫星专用话费与宽带通信资费成本。

Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng tiān dì yī tǐ huà róng hé tōng xìn pǔ jí jí dà jiàng dī le yuǎn yáng kē kǎo chuán yuán yǔ jí dì zhàn duì yuán de wèi xīng zhuān yòng huà fèi yǔ kuān dài tōng xìn zī fèi chéng běn.

“Việc phổ cập truyền thông tích hợp trời - đất Internet vệ tinh quốc gia đã giảm thiểu tối đa chi phí cước viễn thông cước điện thoại chuyên dụng vệ tinh và băng thông cho các đội viên trạm vùng cực và thuyền viên khảo sát khoa học viễn dương.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

请各位参会代表在截止日期前将学术论文终稿与演讲幻灯片发送至大会官方学术指定邮箱。

Qǐng gè wèi cān huì dài biǎo zài jié zhǐ rì qī qián jiāng xué shù lùn wén zhōng gǎo yǔ yǎn jiǎng huàn dēng piàn fā sòng zhì dà huì guān fāng xué shù zhǐ dìng yóu xiāng.

“Xin các đại biểu tham dự hội nghị gửi bản thảo cuối cùng của luận văn học thuật cùng bài thuyết trình slide tới hộp thư hòm thư học thuật chính thức được chỉ định của đại hội trước ngày hết hạn.”

Bộ: 邑 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →