我经常网购衣服。
wǒ jīngcháng wǎnggòu yīfu.
“Tôi thường mua quần áo trên mạng.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我经常网购衣服。
wǒ jīngcháng wǎnggòu yīfu.
“Tôi thường mua quần áo trên mạng.”
翻墙后,你可以看到更多内容。
fān qiáng hòu, nǐ kěyǐ kàn dào gèng duō nèiróng.
“Sau khi vượt tường lửa, bạn có thể xem nhiều nội dung hơn.”
这条新闻上了热搜。
zhè tiáo xīnwén shàngle rè sōu.
“Tin tức này đã lên top tìm kiếm.”
我用搜狗查资料。
Wǒ yòng sōugǒu chá zīliào.
“Tôi dùng Sogou để tìm tài liệu.”
他的房间有两根网线。
tā de fángjiān yǒu liǎng gēn wǎngxiàn.
“Phòng của anh ấy có hai dây mạng.”
越南邮政通讯部发布新政策。
Yuènán yóuzhèng tōngxùn bù fābù xīn zhèngcè.
“Bộ Bưu chính viễn thông Việt Nam ban hành chính sách mới.”
我需要看看公司的通讯录。
wǒ xūyào kànkan gōngsī de tōngxùnlù.
“Tôi cần xem danh bạ của công ty.”
我用移动设备上网。
Wǒ yòng yídòng shèbèi shàngwǎng.
“Tôi dùng thiết bị di động để lên mạng.”
我跟他每天都视讯聊天。
Wǒ gēn tā měitiān dōu shìxùn liáotiān
“Tôi và anh ấy mỗi ngày đều gọi video call nói chuyện”
他学习网络工程专业。
Tā xuéxí wǎngluò gōngchéng zhuānyè.
“Anh ấy học chuyên ngành mạng kỹ thuật.”
请点击网站导航查看内容。
Qǐng diǎnjī wǎngzhàn dǎoháng chákàn nèiróng.
“Vui lòng nhấp vào sơ đồ website để xem nội dung.”
我家有无线保真网络。
Wǒ jiā yǒu wúxiàn bǎo zhēn wǎngluò.
“Nhà tôi có mạng Wi-fi.”
请点击工具条上的按钮。
Qǐng diǎnjī gōngjù tiáo shàng de ànniǔ.
“Vui lòng nhấn nút trên thanh công cụ.”
公司购买了新的网络设备。
Gōngsī gòumǎi le xīn de wǎngluò shèbèi.
“Công ty đã mua thiết bị mạng mới.”
请记得登出你的账户。
qǐng jìde dēng chū nǐ de zhànghù.
“Hãy nhớ đăng xuất khỏi tài khoản của bạn.”
新闻组每天发布最新消息。
Xīnwén zǔ měitiān fābù zuìxīn xiāoxi.
“Nhóm tin tức phát hành tin mới mỗi ngày.”
运营商的费用比以前贵了。
yùnyíngshāng de fèiyòng bǐ yǐqián guì le.
“Chi phí của nhà mạng internet đã tăng so với trước đây.”
一个成功的易趣卖家。
yīgè chénggōng de yìqù màijiā
“Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.”
我买了一台裸机电脑。
Wǒ mǎi le yī tái luǒjī diànnǎo
“Tôi mua một chiếc máy tính chưa cài hệ điều hành.”
孔明一去东吴,杳无音信。
Kǒngmíng yī qù Dōng wú, yǎo wú yīnxìn
“Khổng minh khi đi Đông Ngô, liền không có tin tức gì”
我们应当纯洁网络空间。
wǒmen yīngdāng chúnjié wǎngluò kōngjiān.
“Chúng ta nên thanh lọc không gian mạng.”
我在手机客户端下单。
wǒ zài shǒujī kèhù duān xià dān.
“Tôi đặt đơn hàng trên ứng dụng điện thoại.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết