热搜
Minh họa từ vựng 热搜
rè sōu HÁN VIỆT: NHIỆT SƯU

热搜: top tìm kiếm; từ khóa hot; xu hướng tìm kiếm; tìm kiếm hàng đầu

top tìm kiếm từ khóa hot xu hướng tìm kiếm tìm kiếm hàng đầu

Nét viết & luyện viết chữ 热搜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 热

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

热
rè NHIỆT

nóng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

搜
sōu SƯU

tìm kiếm, lục tìm, truy lùng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “热搜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这条新闻上了热搜。

zhè tiáo xīnwén shàngle rè sōu.

“Tin tức này đã lên top tìm kiếm.”

Ví dụ #2

热搜榜上全是关于她的新闻。

rè sōu bǎng shàng quán shì guānyú tā de xīnwén.

“Top tìm kiếm toàn là tin tức về cô ấy.”

Từ “热搜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →