需
必要
放下
甭
Chủ đề: Quyền hạn và nghĩa vụ • 171 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quyền hạn và nghĩa vụ (权限和义务)

Chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ gồm 171 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ
#7 HSK 5 Tính từ

任何企业开展商业经营活动都必须严格恪守国家法律法规,确保一切经营行为合法合规。

Rèn hé qǐ yè kāi zhǎn shāng yè jīng yíng huó dòng dōu bì xū yán gé kè shǒu guó jiā fǎ lǜ fǎ guī, què bǎo yī qiè jīng yíng xíng wéi hé fǎ hé guī.

“Bất kỳ doanh nghiệp nào khi triển khai các hoạt động kinh doanh thương mại đều bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật của Nhà nước, bảo đảm mọi hành vi kinh doanh đều hợp pháp và chuẩn mực.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国产大型客机在完成数百项极端气象严苛飞行适航验证后,顺利获得了国家民用航空局颁发的型号生产许可与适航认证。

Guó chǎn dà xíng kè jī zài wán chéng shù bǎi xiàng jí duān qì xiàng yán kē fēi xíng shì háng yàn zhèng hòu, shùn lì huò dé le guó jiā mín yòng háng kōng jú bān fā de xíng hào shēng chǎn xǔ kě yǔ shì háng rèn zhèng.

“Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất sau khi hoàn thành hàng trăm hạng mục kiểm chứng đủ điều kiện bay nghiêm ngặt trong điều kiện khí tượng cực đoan đã thuận lợi đạt được chứng nhận đủ điều kiện bay và cấp phép sản xuất kiểu loại do Cục Hàng không Dân dụng Quốc gia cấp.”

Bộ: 火 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Động từ

边防战士长年累月默默坚守在风雪弥漫的崇山峻岭之巅,用青春和热血守卫着祖国的神圣边疆。

Biān fáng zhàn shì cháng nián lěi yuè mò mò jiān shǒu zài fēng xuě mí màn de chóng shān jùn lǐng zhī diān, yòng qīng chūn hé rè xuè shǒu wèi zhe zǔ guó de shén shèng biān jiāng.

“Các chiến sĩ biên phòng năm này qua tháng khác âm thầm bám trụ kiên cường trên đỉnh núi non trùng điệp ngập tràn bão tuyết, dùng thanh xuân và máu nóng để giữ gìn canh giữ bảo vệ vùng biên cương thiêng liêng của Tổ quốc.”

Bộ: 土 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家海警执法舰艇编队常态化巡航在我国依法管辖的海域,坚决维护国家海洋权益与海上作业秩序。

Guó jiā hǎi jǐng zhí fǎ jiàn tǐng biān duì cháng tài huà xún háng zài wǒ guó yī fǎ guǎn xiá de hǎi yù, jiān jué wéi hù guó jiā hǎi yáng quán yì yǔ hǎi shàng zuò yè zhì xù.

“Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia thường xuyên tuần tra trên các vùng biển thuộc quyền quản hạt tài phán hợp pháp của nước ta, kiên quyết bảo vệ quyền lợi biển quốc gia và trật tự hoạt động trên biển.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

微电子纳米超净实验室实行极严格的准入规范,坚决杜绝任何违规操作行为,确保车间环境绝对达标。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì shí xíng jí yán gé de zhǔn rù guī fàn, jiān jué dù jué rèn hé wéi guī cāo zuò xíng wéi, què bǎo chē jiān huán jìng jué duì dá biāo.

“Phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử thực thi quy chuẩn ra vào cực kỳ nghiêm ngặt, kiên quyết bài trừ mọi hành vi làm trái quy chế vi phạm quy định thao tác, bảo đảm môi trường phân xưởng tuyệt đối đạt chuẩn.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

中国始终恪守国际法准则,坚定不移忠实履行加入联合国气候变化框架公约等国际多边条约的各项庄严承诺。

Zhōng guó shǐ zhōng kè shǒu guó jì fǎ zhǔn zé, jiān dìng bù yí zhōng shí lǚ xíng jiā rù lián hé guó qì hòu biàn huà kuāng jià gōng yuē děng guó jì duō biān tiáo yuē de gè xiàng zhuāng yán chéng nuò.

“Trung Quốc luôn luôn tuân thủ các chuẩn mực luật pháp quốc tế, kiên định thực hiện một cách trung thành và nghiêm túc mọi cam kết trang nghiêm khi tham gia các điều ước đa phương quốc tế như Công ước Khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu.”

Bộ: 彳 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →