得
Minh họa từ vựng 得
de / děi / dé HÁN VIỆT: ĐẮC

得: trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

trợ từ bổ ngữ (de) phải cần phải (děi) đạt được nhận được (dé)

Nghĩa tiếng Anh (English): structural particle (de); must, have to (děi); to obtain, to get (dé)

Nét viết & luyện viết chữ 得

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 得

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

得
de / děi / dé ĐẮC

trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Câu ví dụ với từ “得”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的汉语说得非常流利。

Tā de Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.

“[de - Trợ từ kết cấu] Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát.”

He runs very fast.

Ví dụ #2

时间不早了,我得去上班了。

Shíjiān bù zǎo le, wǒ děi qù shàngbān le.

“[děi - Trợ động từ] Không còn sớm nữa, tôi phải đi làm rồi.”

She speaks Chinese very fluently.

Từ “得” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →