需
必要
放下
甭
Chủ đề: Quyền hạn và nghĩa vụ • 171 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quyền hạn và nghĩa vụ (权限和义务)

Chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ gồm 171 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ
#2 HSK 9 Danh từ

国家设立了战略领军科学家与青年拔尖人才专项岗位津贴,全面保障高层次科技人才心无旁骛潜心从事前沿科学探索。

Guó jiā shè lì le zhàn lüè lǐng jūn kē xué jiā yǔ qīng nián bá jiān rén cái zhuān xiàng gǎng wèi jīn tiē, quán miàn bǎo zhàng gāo céng cì kē jì rén cái xīn wú páng wù qián xīn cóng shì qián yán kē xué tàn suǒ.

“Nhà nước đã thiết lập phụ cấp phụ cấp trợ cấp chức vị chuyên án cho các nhân tài xuất chúng thanh niên và nhà khoa học dẫn đầu chiến lược, bảo đảm toàn diện cho các nhân tài khoa học công nghệ cấp cao toàn tâm toàn ý không phân tâm chuyên tâm dấn thân vào tìm tòi khoa học tiên phong.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

国家一切行政与执法权力都必须在阳光下运行,把公权力关进制度的笼子里,依法接受人民监督。

Guó jiā yī qiè xíng zhèng yǔ zhí fǎ quán lì dōu bì xū zài yáng guāng xià yùn xíng, bǎ gōng quán lì guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, yī fǎ jiē shòu rén mín jiān dū.

“Mọi quyền lực hành chính và thực thi pháp luật của Nhà nước đều phải được vận hành công khai minh bạch, nhốt quyền lực công vào chiếc lồng thể chế, chịu sự giám sát của nhân dân theo quy định pháp luật.”

#6 HSK 5 Động từ

国家全面加大知识产权司法保护力度,依法严惩任何侵犯商业秘密与假冒专利等违法侵权行为。

Guó jiā quán miàn jiā dà zhī shí chǎn quán sī fǎ bǎo hù lì dù, yī fǎ yán chéng rèn hé qīn fàn shāng yè mì mì yǔ jiǎ mào zhuān lì děng wéi fǎ qīn quán xíng wéi.

“Nhà nước tăng cường toàn diện mức độ bảo vệ tư pháp quyền sở hữu trí tuệ, trừng trị nghiêm khắc theo pháp luật mọi hành vi xâm phạm trái pháp luật vi phạm pháp luật như giả mạo bằng sáng chế và xâm phạm bí mật thương mại.”

Bộ: 辵 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

国家依法对涉及人民群众生命财产安全的高风险特种设备与特种作业人员,实行严格的强制性国家安全技术标准。

Guó jiā yī fǎ duì shè jí rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán de gāo fēng xiǎn tè zhǒng shè bèi yǔ tè zhǒng zuò yè rén yuán, shí xíng yán gé de qiáng zhì xìng guó jiā ān quán jì shù biāo zhǔn.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật thực thi các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn quốc gia mang tính bắt buộc cưỡng chế nghiêm ngặt đối với nhân sự thao tác đặc chủng và các thiết bị đặc chủng có độ rủi ro cao liên quan tới an toàn tính mạng tài sản của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 弓 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Động từ

新时代青年学子应当胸怀大局、志存高远,把个人的青春抱负融入到实现科技强国的伟大实践中。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yīng dāng xiōng huái dà jú, zhì cún gāo yuǎn, bǎ gè rén de qīng chūn bào fù róng rù dào shí xiàn kē jì qiáng guó de wěi dà shí jiàn zhōng.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới nên cần phải mang trong mình hoài bão lớn, nhìn bao quát đại cục, hòa nhập khát vọng thanh xuân của bản thân vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 广 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

推动前沿基础科学研究成果向现实生产力高效转化,加快先进技术在大规模工业制造场景中的深度落地应用。

Tuī dòng qián yán jī chǔ kē xué yán jiū chéng guǒ xiàng xiàn shí shēng chǎn lì gāo xiào zhuǎn huà, jiā kuài xiān jìn jì shù zài dà guī mó gōng yè zhì zào chǎng jǐng zhōng de shēn dù luò dì yìng yòng.

“Thúc đẩy các thành quả nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong chuyển hóa hiệu quả cao thành sức sản xuất hiện thực, đẩy nhanh việc ứng dụng sâu rộng các công nghệ tiên tiến vào các kịch bản chế tạo công nghiệp quy mô lớn.”

Bộ: 广 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Danh từ

全面推进依法治国是国家治理的一场深刻革命,必须坚定不移走中国特色社会主义法治道路。

Quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó shì guó jiā zhì lǐ de yī cháng shēn kè gé mìng, bì xū jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì fǎ zhì dào lù.

“Đẩy mạnh toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật (y pháp trị quốc) là một cuộc cách mạng sâu sắc trong quản trị quốc gia, bắt buộc phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường pháp trị xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc.”

#18 HSK 5 Danh từ

辛亥革命彻底终结了在中国延续两千多年的封建君主专制统治,开创了完全意义上的近代民族民主革命。

Xīn hài gé mìng chè dǐ zhōng jié le zài zhōng guó yán xù liǎng qiān duō nián de fēng jiàn jūn zhǔ zhuān zhì tǒng zhì, kāi chuàng le wán quán yì yì shàng de jìn dài mín zú mín zhǔ gé mìng.

“Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt triệt để chế độ thống trị quân chủ chuyên chế phong kiến kéo dài hơn 2.000 năm tại Trung Quốc, mở ra cuộc cách mạng dân chủ dân tộc cận đại với ý nghĩa trọn vẹn nhất.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

宪法依法保障每一位公民享有平等的劳动权、受教育权以及言论自由等广泛的宪法权利。

Xiàn fǎ yī fǎ bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín xiǎng yǒu píng děng de láo dòng quán, shòu jiào yù quán yǐ jí yán lùn zì yóu děng guǎng fàn de xiàn fǎ quán lì.

“Hiến pháp bảo đảm theo quy định pháp luật cho mỗi công dân đều được hưởng bình đẳng các quyền hiến định sâu rộng như quyền lao động, quyền học tập và tự do ngôn luận.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

在国际多边贸易体系中,坚定维护以国际法为基础、公认公正的国际经贸规则至关重要。

Zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng, jiān dìng wéi hù yǐ guó jì fǎ wèi jī chǔ, gōng rèn gōng zhèng de guó jì jīng mào guī zé zhì guān zhòng yào.

“Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, việc kiên định giữ vững các quy tắc kinh tế thương mại quốc tế công bằng được thừa nhận chung dựa trên luật pháp quốc tế là điều tối quan trọng.”

Bộ: 見 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
品相
pǐn xiàng PHẨM TƯỚNG

tình trạng

这幅画的品相虽然有些旧,但色彩依旧鲜艳,线条流畅,充满了艺术价值。

Zhè fú huà de pǐnxiàng suīrán yǒuxiē jiù, dàn sècǎi yījiù xiānyàn, xiàntiáo liúchàng, chōngmǎn le yìshù jiàzhí.

“Bức tranh này tuy có vẻ cũ kỹ, nhưng màu sắc vẫn tươi tắn, đường nét lại mượt mà, tràn đầy giá trị nghệ thuật.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →