需
必要
放下
甭
Chủ đề: Quyền hạn và nghĩa vụ • 171 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quyền hạn và nghĩa vụ (权限和义务)

Chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ gồm 171 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ
#6 HSK 5 Danh từ

在开启大规模生产线部署之前,进行多轮严密的小批量试产验证是极其必要的风险控制举措。

Zài kāi qǐ dà guī mó shēng chǎn xiàn bù shǔ zhī qián, jìn xíng duō lún yán mì de xiǎo pī liàng shì chǎn yàn zhèng shì jí qí bì yào de fēng xiǎn kòng zhì jǔ cuò.

“Trước khi tiến hành triển khai dây chuyền sản xuất quy mô lớn, việc thử nghiệm kiểm chứng quy mô nhỏ nhiều đợt nghiêm ngặt là biện pháp kiểm soát rủi ro hết sức cần thiết.”

Bộ: 襾 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 2 Động từ

走出繁忙的科研实验室,青年学者放下手中的学术压力,在绿树成荫的湖畔散步放松身心。

Zǒu chū fán máng de kē yán shí yàn shì, qīng nián xué zhě fàng xià shǒu zhōng de xué shù yā lì, zài lǜ shù chéng yīn de hú pàn sàn bù fàng sōng shēn xīn.

“Bước ra khỏi phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học bận rộn, người học giả trẻ tuổi đã buông bỏ đặt xuống áp lực học thuật trong tay, dạo bộ bên bờ hồ rợp bóng cây xanh để thư giãn thể chất và tinh thần.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

这份机密要件包含了公司最新的战略规划和财务数据,必须严格保密。

Zhè fèn jīmì yàojiàn bāohán le gōngsī zuìxīn de zhànlüè guīhuà hé cáiwù shùjù, bìxū yángé bǎomì.

“Tài liệu mật này bao gồm kế hoạch chiến lược và số liệu tài chính mới nhất của công ty, cần được bảo mật nghiêm ngặt.”

#10 Chủ đề Từ vựng
准予
zhǔnyǔ CHUẨN DỮ

chuẩn y cho phép

这是“准予”的一个常用表达。

Zhè shì "zhǔnyǔ" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chuẩn y cho phép".”

#16 HSK 7 Danh từ

战略科学家以强烈的历史主动精神与政治担当,团结带领攻关团队攻克了一道道卡脖子世界级技术难关。

Zhàn lüè kē xué jiā yǐ qiáng liè de lì shǐ zhǔ dòng jīng shén yǔ zhèng zhì dān dāng, tuán jié dài lǐng gōng guān tuán duì gōng kè le yī dào dào qiǎ bó zi shì jiè jí jì shù nán guān.

“Các nhà khoa học chiến lược với tinh thần gánh vác đảm đương chính trị và chủ động lịch sử mạnh mẽ, đã đoàn kết dẫn dắt đội ngũ vượt khó chinh phục từng ải khó công nghệ tầm cỡ thế giới nghẽn cổ chai.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

广大青年科技骨干勇挑重担、不负韶华,在前沿科学攻关中勇当敢为人先的排头兵。

Guǎng dà qīng nián kē jì gǔ gàn yǒng tiāo zhòng dàn, bù fù sháo huá, zài qián yán kē xué gōng guān zhōng yǒng dāng gǎn wéi rén xiān de pái tóu bīng.

“Đông đảo các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ tuổi dũng cảm gánh vác gánh vác trọng trách, không phụ tháng năm thanh xuân, dũng cảm làm người lính đi đầu dám đi trước thiên hạ trong các trận đánh khoa học tiên phong.”

#23 HSK 4 Động từ

面对外部对关键核心芯片的极限断供与打压,我国科技产业没有被迫妥协,而是坚定走自主创新之路。

Miàn duì wài bù duì guān jiàn hé xīn xīn piàn de jí xiàn duàn gōng yǔ dǎ yā, wǒ guó kē jì chǎn yè méi yǒu bèi pò tuǒ xié, ér shì jiān dìng zǒu zì zhǔ chuàng xīn zhī lù.

“Đứng trước sự chèn ép và cắt đứt nguồn cung giới hạn đối với chip then chốt cốt lõi từ bên ngoài, ngành công nghiệp khoa học công nghệ nước ta không hề bị ép buộc buộc phải thỏa hiệp, mà kiên định vững bước trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Động từ

国家监管部门对存在严重伪造临床实验数据与买卖论文的涉事学术机构及个人依法予以吊销执业资质惩戒。

Guó jiā jiān guǎn bù mén duì cún zài yán zhòng wěi zào lín chuáng shí yàn shù jù yǔ mǎi mài lùn wén de shè shì xué shù jī gòu jí gè rén yī fǎ yǔ yǐ diào xiāo zhí yè zī zhì chéng jiè.

“Cơ quan giám sát quốc gia theo đúng pháp luật đã thực thi trừng phạt tước bỏ thu hồi hủy bỏ tư cách hành nghề đối với các cá nhân và cơ quan học thuật liên quan có hành vi mua bán luận văn và làm giả dữ liệu thực nghiệm lâm sàng nghiêm trọng.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →