需
必要
放下
甭
Chủ đề: Quyền hạn và nghĩa vụ • 171 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quyền hạn và nghĩa vụ (权限和义务)

Chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ gồm 171 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ
#1 HSK 5 Phó từ

天下难事必作于易,天下大事必作于细;做科学研究必须脚踏实地、循序渐进。

Tiān xià nán shì bì zuò yú yì, tiān xià dà shì bì zuò yú xì ; zuò kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, xún xù jiàn jìn.

“Việc khó trong thiên hạ ắt làm từ việc dễ, việc lớn trong thiên hạ ắt làm từ việc tỉ mỉ; làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân thật vững vàng, tuần tự từng bước.”

#3 HSK 4 Tính từ

做科学研究必须秉持严谨求实、精益求精的治学态度,容不得半点粗心与马虎。

Zuò kē xué yán jiū bì xū bǐng chí yán jǐn qiú shí, jīng yì qiú jīng de zhì xué tài dù, róng bù dé bàn diǎn cū xīn yǔ mǎ hǔ.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ làm học vấn tinh ích cầu tinh, nghiêm cẩn nghiêm khắc cầu thị, không thể dung thứ cho nửa điểm cẩu thả hay lơ là.”

#8 Chủ đề Từ vựng
准许
zhǔnxǔ CHUẨN HỨA

cho phép, chuẩn y

这是“准许”的一个常用表达。

Zhè shì "zhǔnxǔ" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cho phép, chuẩn y".”

Bộ: 冫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家完善消费者权益保护法与新业态劳动者权益保障机制,切实维护人民群众在数字经济时代的合法权益。

Guó jiā wán shàn xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ yǔ xīn yè tài láo dòng zhě quán yì bǎo zhàng jī zhì, qiè shí wéi hù rén mín qún zhòng zài shù zì jīng jì shí dài de hé fǎ quán yì.

“Nhà nước hoàn thiện Luật Bảo vệ Quyền lợi Người tiêu dùng cùng cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các mô hình kinh doanh mới, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của quần chúng nhân dân trong thời đại kinh tế số.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

高校将人工智能导论与科研诚信学术道德列为全校所有理工科专业本科生的核心必修课程。

Gāo xiào jiāng rén gōng zhì néng dǎo lùn yǔ kē yán chéng xìn xué shù dào dé liè wèi quán xiào suǒ yǒu lǐ gōng kē zhuān yè běn kē shēng de hé xīn bì xiū kè chéng.

“Trường đại học đã đưa đạo đức học thuật thành tín nghiên cứu khoa học và nhập môn trí tuệ nhân tạo thành môn học bắt buộc cốt lõi dành cho toàn thể sinh viên đại học tất cả các chuyên ngành khoa học tự nhiên và công nghệ toàn trường.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

国家保密法与网络安全法明确严禁在非涉密计算机与互联网办公终端上存储、处理国家秘密信息。

Guó jiā bǎo mì fǎ yǔ wǎng luò ān quán fǎ míng què yán jìn zài fēi shè mì jì suàn jī yǔ hù lián wǎng bàn gōng zhōng duān shàng cún chǔ, chǔ lǐ guó jiā mì mì xìn xī.

“Luật An ninh Mạng và Luật Bảo mật Quốc gia nghiêm cấm rõ ràng việc xử lý, lưu trữ thông tin bí mật nhà nước trên các thiết bị đầu cuối văn phòng internet và máy vi tính không thuộc diện bảo mật.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

国家科技领军人才评审委员会打破传统唯资历藩篱,破例破格提拔了在量子芯片领域作出颠覆性原创贡献的年轻博士后。

Guó jiā kē jì lǐng jūn rén cái píng shěn wěi yuán huì dǎ pò chuán tǒng wéi zī lì fān lí, pò lì pò gé tí bá le zài liàng zǐ xīn piàn lǐng yù zuò chū diān fù xìng yuán chuàng gòng xiàn de nián qīng bó shì hòu.

“Hội đồng Đánh giá Nhân tài Khoa học Công nghệ Đầu ngành Quốc gia đã phá vỡ rào cản truyền thống chỉ dựa vào thâm niên, phá lệ đặc cách đề bạt nhà nghiên cứu sau tiến sĩ trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác mang tính cách mạng trong lĩnh vực chip lượng tử.”

Bộ: 石 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Động từ

高等级生物安全三级实验室明确规定,未经严格消毒净化与授权认证,任何人不准擅自进入核心操作区。

Gāo děng jí shēng wù ān quán sān jí shí yàn shì míng què guī dìng, wèi jīng yán gé xiāo dú jìng huà yǔ shòu quán rèn zhèng, rèn hé rén bù zhǔn shàn zì jìn rù hé xīn cāo zuò qū.

“Phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp ba (BSL-3) quy định rõ ràng, chưa qua khử trùng thanh lọc nghiêm ngặt và cấp phép ủy quyền thì bất kỳ ai cũng không cho phép cấm tuyệt đối không được tự ý bước vào khu thao tác cốt lõi.”

Bộ: 一 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 7 Động từ

国家前沿科技安全事关国家核心利益与民族长远发展,在这场关键科技自立自强战役中决不容任何闪失!

Guó jiā qián yán kē jì ān quán shì guān guó jiā hé xīn lì yì yǔ mín zú cháng yuǎn fā zhǎn, zài zhè chǎng guān jiàn kē jì zì lì zì qiáng zhàn yì zhōng jué bù róng rèn hé shǎn shī!

“An toàn khoa học công nghệ tiên phong quốc gia liên quan tới lợi ích cốt lõi của đất nước và sự phát triển lâu dài của dân tộc, trong chiến dịch tự chủ tự cường khoa học công nghệ then chốt này tuyệt đối không cho phép không thể dung thứ bất kỳ sai sót nào!”

Bộ: 一 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

中国庄严承诺力争在2030年前实现碳达峰、2060年前实现碳中和,展现了负责任大国的胸怀与担当。

Zhōng guó zhuāng yán chéng nuò lì zhēng zài 2030 nián qián shí xiàn tàn dá fēng , 2060 nián qián shí xiàn tàn zhōng hé, zhǎn xiàn le fù zé rèn dà guó de xiōng huái yǔ dān dāng.

“Trung Quốc trang nghiêm cam kết phấn đấu đạt đỉnh phát thải carbon trước năm 2030 và trung hòa carbon trước năm 2060, thể hiện tầm vóc và tinh thần trách nhiệm của một nước lớn.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →