履行
Minh họa từ vựng 履行
lǚ xíng HÁN VIỆT: LÝ HÀNH

履行: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)

thực hiện thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ cam kết)

Nghĩa tiếng Anh (English): to fulfill, to carry out, to perform, to discharge

Nét viết & luyện viết chữ 履行

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 履

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

履
lǚ LÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

Câu ví dụ với từ “履行”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国始终恪守国际法准则,坚定不移忠实履行加入联合国气候变化框架公约等国际多边条约的各项庄严承诺。

Zhōng guó shǐ zhōng kè shǒu guó jì fǎ zhǔn zé, jiān dìng bù yí zhōng shí lǚ xíng jiā rù lián hé guó qì hòu biàn huà kuāng jià gōng yuē děng guó jì duō biān tiáo yuē de gè xiàng zhuāng yán chéng nuò.

“Trung Quốc luôn luôn tuân thủ các chuẩn mực luật pháp quốc tế, kiên định thực hiện một cách trung thành và nghiêm túc mọi cam kết trang nghiêm khi tham gia các điều ước đa phương quốc tế như Công ước Khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu.”

China abides by international laws, faithfully fulfilling solemn commitments under multilateral treaties like the UN Climate Convention.

Ví dụ #2

深刻领悟“履行”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lǚ xíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “履行” (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết) - LÝ HÀNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "履行" (thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “履行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →