他在这里安家十年了。
tā zài zhèlǐ ānjiā shínián le.
“Anh ấy đã ổn định cuộc sống ở đây 10 năm rồi.”
Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他在这里安家十年了。
tā zài zhèlǐ ānjiā shínián le.
“Anh ấy đã ổn định cuộc sống ở đây 10 năm rồi.”
经期常喝红糖暖身体。
jīngqí cháng hē hóngtáng nuǎn shēntǐ.
“Đến tháng, uống đường đỏ làm ấm cơ thể.”
初生之犊不畏虎。
chūshēngzhīdúbùwèihǔ。
“Con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).”
她接受了剖宫产手术。
Tā jiēshòu le pōu gōng chǎn shǒushù.
“Cô ấy đã trải qua phẫu thuật mổ lấy thai.”
尊老爱幼是中国的传统。
zūn lǎo ài yòu shì zhōngguó de chuántǒng.
“Kính già yêu trẻ là truyền thống của Trung Quốc.”
在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。
Zài yíng lái xīn zhōng guó chéng lì qī shí wǔ zhōu nián zhī jì, quán dǎng quán guó gè zú rén mín mǎn huái zì háo, jiē xù fèn dòu, huì jù qǐ yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà quán miàn tuī jìn qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.
“Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.”
请提供您的出生日期。
qǐng tígōng nín de chūshēng rìqī.
“Vui lòng cung cấp ngày sinh của bạn.”
他是一个无辜的人。
tā shì yīgè wúgū de rén.
“Anh ấy là một người vô tội.”
明天他就要上花轿了。
Míngtiān tā jiù yào shàng huājiàole.
“Ngày mai cô ấy lên xe hoa theo chồng rồi.”
生育的年龄很重要。
shēngyù de niánlíng hěn zhòngyào.
“Tuổi sinh đẻ rất quan trọng.”
她妊娠反应十分强烈。
tā rènshēn fǎnyìng shífēn qiángliè.
“Cô ấy có phản ứng mang thai rất mạnh mẽ.”
我朋友昨天刚刚领证了。
wǒ péngyou zuótiān gānggāng lǐngzhèngle.
“Bạn tôi vừa mới nhận giấy đăng ký kết hôn hôm qua rồi.”
他出生在上海。
tā chū shēng zài shàng hǎi 。
“Anh ấy sinh ra ở Thượng Hải.”
他们已经离异多年了。
tāmen yǐjīng líyì duōniánle.
“Họ đã ly dị nhiều năm rồi.”
产后恢复对母亲非常重要。
chǎnhòu huīfù duì mǔqīn fēicháng zhòngyào.
“Sự hồi phục sau sinh rất quan trọng đối với người mẹ.”
他用童心去看世界。
tā yòng tóngxīn qù kàn shìjiè.
“Anh ấy dùng tâm hồn trẻ thơ để nhìn thế giới.”
我们要去巴黎度蜜月。
wǒmen yào qù bālí dù mìyuè.
“Chúng tôi sẽ đi Paris hưởng tuần trăng mật.”
国家积极推进智慧健康养老产业高质量发展,让现代科技创新成果更广泛深入地造福广大老年群体。
Guó jiā jī jí tuī jìn zhì huì jiàn kāng yǎng lǎo chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiàn dài kē jì chuàng xīn chéng guǒ gèng guǎng fàn shēn rù dì zào fú guǎng dà lǎo nián qún tǐ.
“Nhà nước tích cực thúc đẩy ngành nghề dưỡng lão chăm sóc người cao tuổi sức khỏe thông minh phát triển chất lượng cao, giúp các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ hiện đại mang lại lợi ích sâu rộng hơn cho đông đảo người cao tuổi.”
老一辈的智慧很宝贵。
lǎo yī bèi de zhìhuì hěn bǎoguì.
“Sự khôn ngoan của thế hệ đi trước rất quý giá.”
请告诉我你的出生年月。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de chūshēng nián yue.
“Vui lòng cho tôi biết ngày tháng năm sinh của bạn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết