旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#7 HSK 6 Danh từ

在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。

Zài yíng lái xīn zhōng guó chéng lì qī shí wǔ zhōu nián zhī jì, quán dǎng quán guó gè zú rén mín mǎn huái zì háo, jiē xù fèn dòu, huì jù qǐ yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà quán miàn tuī jìn qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.

“Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家积极推进智慧健康养老产业高质量发展,让现代科技创新成果更广泛深入地造福广大老年群体。

Guó jiā jī jí tuī jìn zhì huì jiàn kāng yǎng lǎo chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiàn dài kē jì chuàng xīn chéng guǒ gèng guǎng fàn shēn rù dì zào fú guǎng dà lǎo nián qún tǐ.

“Nhà nước tích cực thúc đẩy ngành nghề dưỡng lão chăm sóc người cao tuổi sức khỏe thông minh phát triển chất lượng cao, giúp các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ hiện đại mang lại lợi ích sâu rộng hơn cho đông đảo người cao tuổi.”

Bộ: 八 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →