蚤
Minh họa từ vựng 蚤 (zǎo)
zǎo HÁN VIỆT: TẢO

蚤: bọ chét; bọ chó

bọ chét bọ chó

Nét viết & luyện viết chữ 蚤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢO (蚤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚤
zǎo TẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bọ chét; bọ chó

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TẢO (蚤): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “蚤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

好几种沙蚤会攻击人。

hǎo jǐ zhǒng shā zǎo huì gōng jī rén.

“Một số loài bọ chét có thể tấn công con người.”

Ví dụ #2

搞好卫生是去跳蚤的办法之一。

gǎo hǎo wèishēng shì qù tiàozǎo de bànfǎ zhī yī.

“Giữ gìn vệ sinh là một trong những cách phòng trừ bọ chó.”

Từ “蚤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蚤 (zǎo)

蚤 (zǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蚤” có phiên âm Pinyin là “zǎo”, âm Hán Việt là “TẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bọ chét; bọ chó”.

Chữ 蚤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蚤” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-01-21T10:33:19+07:00