Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#9 HSK 6 Danh từ

经济建设是科技创新的主战场,我们要加快推动前沿高新技术成果迅速转化为现实新质生产力。

Jīng jì jiàn shè shì kē jì chuàng xīn de zhǔ zhàn chǎng, wǒ men yào jiā kuài tuī dòng qián yán gāo xīn jì shù chéng guǒ xùn sù zhuǎn huà wèi xiàn shí xīn zhì shēng chǎn lì.

“Xây dựng kinh tế chính là chiến trường trận địa chính của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, chúng ta phải đẩy nhanh thúc đẩy các thành quả công nghệ cao mới tiên phong nhanh chóng chuyển hóa thành lực lượng sản xuất chất lượng mới hiện thực.”

Bộ: 戈 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。

Táng dài shì zhōng guó gǔ dài shī gē fā zhǎn de dǐng shèng cháo dài, yǒng xiàn chū le lǐ bái, dù fǔ děng cuǐ càn yào yǎn de wěi dà shī rén.

“Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.”

Bộ: 月 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

老功勋科学家抚摸着珍藏半个世纪的泛黄研制手稿与计算草稿纸,深情追忆当年隐姓埋名自力更生造重器的峥嵘往事。

Lǎo gōng xūn kē xué jiā fǔ mō zhe zhēn cáng bàn gè shì jì de fàn huáng yán zhì shǒu gǎo yǔ jì suàn cǎo gǎo zhǐ, shēn qíng zhuī yì dāng nián yǐn xìng mái míng zì lì gēng shēng zào zhòng qì de zhēng róng wǎng shì.

“Nhà khoa học có công trạng lẫy lừng lão thành vuốt ve những bản thảo tính toán nháp và bản thảo nghiên cứu ố vàng lưu giữ suốt nửa thế kỷ, bồi hồi nhớ lại những ký ức chuyện dĩ vãng oanh liệt của những năm tháng ẩn danh tự lực cánh sinh chế tạo đại khí quốc gia năm xưa.”

Bộ: 彳 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

上世纪六十年代老一辈科学家在戈壁荒漠里隐姓埋名、艰苦创业,铸就了“两弹一星”的不朽丰碑。

Shàng shì jì liù shí nián dài lǎo yī bèi kē xué jiā zài gē bì huāng mò lǐ yǐn xìng mái míng, jiān kǔ chuàng yè, zhù jiù le "liǎng dàn yī xīng" de bù xiǔ fēng bēi.

“Vào những năm 60 của thế kỷ trước, các thế hệ nhà khoa học tiền bối đã ẩn danh cống hiến nơi sa mạc hoang vu, vượt qua bao gian khổ để dựng xây nên tượng đài bất tử 'Hai quả bom, một vệ tinh'.”

Bộ: 干 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

广大青年学子当珍惜美好的大学青春时光,勤奋笃学、苦练本领,立志在科技报国实践中绽放绚丽光彩。

Guǎng dà qīng nián xué zǐ dāng zhēn xī měi hǎo de dà xué qīng chūn shí guāng, qín fèn dǔ xué, kǔ liàn běn lǐng, lì zhì zài kē jì bào guó shí jiàn zhōng zhàn fàng xuàn lì guāng cǎi.

“Đông đảo các bạn sinh viên thanh niên hãy biết trân trọng những năm tháng thời gian thanh xuân tươi đẹp nơi giảng đường đại học, cần mẫn chăm học, khổ luyện bản lĩnh, lập chí tỏa sáng rực rỡ trong thực tiễn đem khoa học phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

在特大强震救援现场,国家重型地震搜救队使用雷达生命探测仪与搜救犬在钢筋瓦砾废墟深处连续奋战成功救出幸存者。

Zài tè dà qiáng zhèn jiù yuán xiàn chǎng, guó jiā zhòng xíng dì zhèn sōu jiù duì shǐ yòng léi dá shēng mìng tàn cè yí yǔ sōu jiù quǎn zài gāng jīn wǎ lì fèi xū shēn chù lián xù fèn zhàn chéng gōng jiù chū xìng cún zhě.

“Tại hiện trường cứu nạn trận động đất mạnh đặc biệt lớn, Đội Cứu nạn Động đất Hạng nặng Quốc gia sử dụng máy dò tìm sự sống bằng radar và chó nghiệp vụ cứu hộ đã liên tục chiến đấu kiên cường sâu trong đống đổ nát gạch đá bê tông cứu sống thành công các nạn nhân còn sống sót.”

Bộ: 广 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →