我打算去河南省投资。
wǒ dǎsuàn qù Hénán shěng tóuzī.
“Tôi dự định đến tỉnh Hà Nam để đầu tư.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我打算去河南省投资。
wǒ dǎsuàn qù Hénán shěng tóuzī.
“Tôi dự định đến tỉnh Hà Nam để đầu tư.”
徐霞客游历了许多名山。
Xú Xiákè yóulì le xǔduō míngshān.
“Hứa Hạ Khách đã du lịch nhiều ngọn núi nổi tiếng.”
孙中山创立了中华民国。
sūn zhōng shān chuànglì le zhōnghuá mínguó.
“Tôn Trung Sơn đã sáng lập Trung Hoa Dân Quốc.”
我的祖母爱讲往事。
wǒ de zǔmǔ ài jiǎng wǎngshì.
“Bà nội của tôi thích kể chuyện ngày xưa.”
五四运动有着伟大的历史意义。
wǔsì yùndòng yǒuzhe wěidà de lìshǐ yìyì.
“Cuộc vận động Ngũ Tứ có ý nghĩa lịch sử vĩ đại.”
他们在鼓楼附近举行了庆典。
tāmen zài gǔlóu fùjìn jǔxíngle qìngdiǎn.
“Họ tổ chức một buổi lễ kỷ niệm gần chòi canh.”
经济建设是科技创新的主战场,我们要加快推动前沿高新技术成果迅速转化为现实新质生产力。
Jīng jì jiàn shè shì kē jì chuàng xīn de zhǔ zhàn chǎng, wǒ men yào jiā kuài tuī dòng qián yán gāo xīn jì shù chéng guǒ xùn sù zhuǎn huà wèi xiàn shí xīn zhì shēng chǎn lì.
“Xây dựng kinh tế chính là chiến trường trận địa chính của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, chúng ta phải đẩy nhanh thúc đẩy các thành quả công nghệ cao mới tiên phong nhanh chóng chuyển hóa thành lực lượng sản xuất chất lượng mới hiện thực.”
唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。
Táng dài shì zhōng guó gǔ dài shī gē fā zhǎn de dǐng shèng cháo dài, yǒng xiàn chū le lǐ bái, dù fǔ děng cuǐ càn yào yǎn de wěi dà shī rén.
“Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.”
这是一门历史悠久的大炮。
zhè shì yī mén lìshǐ yōujiǔ de dàpào.
“Đây là một khẩu đại bác có lịch sử lâu đời.”
老功勋科学家抚摸着珍藏半个世纪的泛黄研制手稿与计算草稿纸,深情追忆当年隐姓埋名自力更生造重器的峥嵘往事。
Lǎo gōng xūn kē xué jiā fǔ mō zhe zhēn cáng bàn gè shì jì de fàn huáng yán zhì shǒu gǎo yǔ jì suàn cǎo gǎo zhǐ, shēn qíng zhuī yì dāng nián yǐn xìng mái míng zì lì gēng shēng zào zhòng qì de zhēng róng wǎng shì.
“Nhà khoa học có công trạng lẫy lừng lão thành vuốt ve những bản thảo tính toán nháp và bản thảo nghiên cứu ố vàng lưu giữ suốt nửa thế kỷ, bồi hồi nhớ lại những ký ức chuyện dĩ vãng oanh liệt của những năm tháng ẩn danh tự lực cánh sinh chế tạo đại khí quốc gia năm xưa.”
上世纪六十年代老一辈科学家在戈壁荒漠里隐姓埋名、艰苦创业,铸就了“两弹一星”的不朽丰碑。
Shàng shì jì liù shí nián dài lǎo yī bèi kē xué jiā zài gē bì huāng mò lǐ yǐn xìng mái míng, jiān kǔ chuàng yè, zhù jiù le "liǎng dàn yī xīng" de bù xiǔ fēng bēi.
“Vào những năm 60 của thế kỷ trước, các thế hệ nhà khoa học tiền bối đã ẩn danh cống hiến nơi sa mạc hoang vu, vượt qua bao gian khổ để dựng xây nên tượng đài bất tử 'Hai quả bom, một vệ tinh'.”
广大青年学子当珍惜美好的大学青春时光,勤奋笃学、苦练本领,立志在科技报国实践中绽放绚丽光彩。
Guǎng dà qīng nián xué zǐ dāng zhēn xī měi hǎo de dà xué qīng chūn shí guāng, qín fèn dǔ xué, kǔ liàn běn lǐng, lì zhì zài kē jì bào guó shí jiàn zhōng zhàn fàng xuàn lì guāng cǎi.
“Đông đảo các bạn sinh viên thanh niên hãy biết trân trọng những năm tháng thời gian thanh xuân tươi đẹp nơi giảng đường đại học, cần mẫn chăm học, khổ luyện bản lĩnh, lập chí tỏa sáng rực rỡ trong thực tiễn đem khoa học phụng sự Tổ quốc.”
在特大强震救援现场,国家重型地震搜救队使用雷达生命探测仪与搜救犬在钢筋瓦砾废墟深处连续奋战成功救出幸存者。
Zài tè dà qiáng zhèn jiù yuán xiàn chǎng, guó jiā zhòng xíng dì zhèn sōu jiù duì shǐ yòng léi dá shēng mìng tàn cè yí yǔ sōu jiù quǎn zài gāng jīn wǎ lì fèi xū shēn chù lián xù fèn zhàn chéng gōng jiù chū xìng cún zhě.
“Tại hiện trường cứu nạn trận động đất mạnh đặc biệt lớn, Đội Cứu nạn Động đất Hạng nặng Quốc gia sử dụng máy dò tìm sự sống bằng radar và chó nghiệp vụ cứu hộ đã liên tục chiến đấu kiên cường sâu trong đống đổ nát gạch đá bê tông cứu sống thành công các nạn nhân còn sống sót.”
铜钿 (铜钱,也泛指款子,钱财)。
tóng tián(tóngqián,yě fànzhǐ kuǎnzǐ,qiáncái)。
“Tiền đồng”
他用矛打败了敌人。
tā yòng máo dǎbàile dírén.
“Anh ta dùng thương đánh bại kẻ thù.”
他是一位著名的历史家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de lìshǐ jiā.
“Anh ấy là một nhà sử học nổi tiếng.”
我觉得沙皇很伟大。
Wǒ juéde shāhuáng hěn wěidà.
“Tôi cảm thấy Sa Hoàng rất vĩ đại.”
他是国内最好的弓箭手。
tā shì guónèi zuì hǎo de gōngjiàn shǒu.
“Anh ấy là cung thủ giỏi nhất trong nước.”
我们应该经常澡。
wǒmen yīnggāi jīngcháng zǎo.
“Chúng ta nên tắm thường xuyên.”
他是一位著名的史学家。
tā shì yī wèi zhùmíng de shǐxué jiā.
“Ông ấy là một nhà sử học nổi tiếng.”
历史学家找到古代文献。
lìshǐ xué jiā zhǎodào gǔdài wénxiàn.
“Nhà sử học đã tìm thấy tài liệu cổ đại.”
他二战时曾在欧洲打仗。
tā èrzhàn shí céng zài ōuzhōu dǎzhàng
“Ông là một người lính ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết