弓箭手
Minh họa từ vựng 弓箭手
gōngjiàn shǒu HÁN VIỆT: CUNG TIỄN THỦ

弓箭手: người bắn cung; cung tiễn thủ

người bắn cung cung tiễn thủ

Nét viết & luyện viết chữ 弓箭手

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUNG (弓): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 3 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弓
gōng CUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cung tên, cây cung; dạng vòng cung (gōngxíng)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ CUNG (弓): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 3 nét.

箭
jiàn TIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TIỄN (箭): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 火箭 (HOẢ TIỄN: tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ).

手
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay, bàn tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Hình tượng bàn tay xòe năm ngón cùng phần cổ tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

Câu ví dụ với từ “弓箭手”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是国内最好的弓箭手。

tā shì guónèi zuì hǎo de gōngjiàn shǒu.

“Anh ấy là cung thủ giỏi nhất trong nước.”

Ví dụ #2

弓箭手将箭射出了。

gōngjiànshǒu jiāng jiàn shèchū le.

“Người bắn cung đã bắn mũi tên ra.”

Từ “弓箭手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →