兵
积木
滑梯
梅花
Chủ đề: Trò chơi và đồ chơi • 434 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trò chơi và đồ chơi (游戏和玩具)

Chủ đề Trò chơi và đồ chơi gồm 434 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trò chơi và đồ chơi
#1 HSK 5 Danh từ

中外游客乘坐舒适的新能源全景画舫泛舟桂林漓江之上,尽情游览“江作青罗带,山如碧玉簪”的喀斯特绝美画卷。

Zhōng wài yóu kè chéng zuò shū shì de xīn néng yuán quán jǐng huà fǎng fàn zhōu guì lín lí jiāng zhī shàng, jìn qíng yóu lǎn "jiāng zuò qīng luó dài, shān rú bì yù zān" de kā sī tè jué měi huà juàn.

“Du khách trong và ngoài nước ngồi trên du thuyền phong cảnh toàn cảnh năng lượng mới êm ái lướt trên dòng sông Ly Quế Lâm, thỏa sức tham quan thưởng ngoạn bức tranh thủy mặc Karst tuyệt mỹ 'Sông như dải lụa xanh biếc, núi tựa trâm cài ngọc bích'.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

国家超级计算中心配备了具备最高安全级别的防灾机房与冗余供电系统,确保核心算力基础设施万无一失稳定运行。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn pèi bèi le jù bèi zuì gāo ān quán jí bié de fáng zāi jī fáng yǔ rǒng yú gōng diàn xì tǒng, què bǎo hé xīn suàn lì jī chǔ shè shī wàn wú yī shī wěn dìng yùn xíng.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia được trang bị phòng máy chống thảm họa và hệ thống cấp điện dự phòng ở cấp bậc an toàn cao nhất, bảo đảm cơ sở hạ tầng năng lực tính toán cốt lõi vận hành tuyệt đối an toàn và ổn định.”

Bộ: 糸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Danh từ

超微型智能无源射频识别电子标签成功应用于大科学装置数十万个精密管道阀门的数字化全生命周期管理。

Chāo wēi xíng zhì néng wú yuán shè pín shí bié diàn zi biāo qiān chéng gōng yìng yòng yú dà kē xué zhuāng zhì shù shí wàn gè jīng mì guǎn dào fá mén de shù zì huà quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ.

“Tem nhãn nhãn mác điện tử nhận dạng qua sóng vô tuyến (RFID) thụ động thông minh siêu vi mô đã được ứng dụng thành công vào việc quản lý toàn bộ vòng đời số hóa của hàng chục vạn van đường ống chính xác của thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Danh từ

在国际人工智能创新挑战赛中,我校代表队凭借高精度算法模型获得了全场最高得分并荣获特等奖。

Zài guó jì rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài zhōng, wǒ xiào dài biǎo duì píng jiè gāo jīng dù suàn fǎ mó xíng huò dé le quán chǎng zuì gāo dé fēn bìng róng huò tè děng jiǎng.

“Tại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Quốc tế, đội tuyển đại diện trường chúng tôi nhờ vào mô hình thuật toán độ chính xác cao đã đạt điểm số ghi điểm cao nhất toàn trường và vinh dự đoạt giải đặc biệt.”

Bộ: 彳 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ

听到国歌在国际赛场上高亢奏响的那一刻,每一位中华儿女的内心都涌动着无比的自豪与激情。

Tīng dào guó gē zài guó jì sài chǎng shàng gāo kàng zòu xiǎng de nà yī kè, měi yī wèi zhōng huá ér nǚ de nèi xīn dōu yǒng dòng zhe wú bǐ de zì háo yǔ jī qíng.

“Vào khoảnh khắc quốc ca vang lên hào hùng trên đấu trường quốc tế, trong sâu thẳm đáy lòng nội tâm của mỗi một người con đất Việt/Trung Hoa đều trào dâng niềm tự hào và nhiệt huyết vô bờ bến.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →