创立人
Minh họa từ vựng 创立人 (chuànglì rén)
chuànglì rén HÁN VIỆT: SÁNG LẬP NHÂN

创立人: người sáng lập

người sáng lập

Nét viết & luyện viết chữ 创立人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 创

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.” — Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

创
chuàng / chuāng SÁNG / THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáng tạo, khởi nghiệp, lập nên (chuàng); vết thương, tổn thương (chuāng)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.”

Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.

立
lì LẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU VÀ VAI (Đầu ngẩng cao và hai vai thẳng.) 丷 HAI TAY HOẶC THÂN THẲNG (Thân hình đứng thẳng đĩnh đạc.) 一 MẶT ĐẤT BẰNG PHẲNG (Mặt đất nâng đỡ đôi bàn chân đứng vững.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”

Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “创立人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是公司的创立人。

Tā shì gōngsī de chuànglì rén.

“Anh ấy là người sáng lập công ty.”

Từ “创立人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 创立人 (chuànglì rén)

创立人 (chuànglì rén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “创立人” có phiên âm Pinyin là “chuànglì rén”, âm Hán Việt là “SÁNG LẬP NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người sáng lập”.

Chữ 创立人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “创立人” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-02-07T10:47:09+07:00