逊位
Minh họa từ vựng 逊位
xùn wèi HÁN VIỆT: TỐN VỊ

逊位: thoái vị

thoái vị

Nét viết & luyện viết chữ 逊位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bước chân lùi lại một phân Tránh điều xung đột nhận phần khiêm cung. Chữ TÔN (孙) bước trên XƯỚC (辶) đường, Chữ TỐN (逊) khiêm nhường bốn phương mến tài.” — Chữ TỐN (逊) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Tôn (孙 - con cháu). Bước đi với tâm thái nhún nhường như người con cháu đối trước tiền nhân, biết lui lại một bước để giữ trọn sự hòa nhã.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逊
xùn wèi TỐN VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thoái vị

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 BỘ QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại trên đường đời.) 孙 CHỮ TÔN (Con cháu ngoan ngoãn biết tôn kính ông bà cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân lùi lại một phân Tránh điều xung đột nhận phần khiêm cung. Chữ TÔN (孙) bước trên XƯỚC (辶) đường, Chữ TỐN (逊) khiêm nhường bốn phương mến tài.”

Chữ TỐN (逊) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Tôn (孙 - con cháu). Bước đi với tâm thái nhún nhường như người con cháu đối trước tiền nhân, biết lui lại một bước để giữ trọn sự hòa nhã.

位
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.

Câu ví dụ với từ “逊位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 逊位.

Từ “逊位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →