剪纸: nghệ thuật cắt giấy
Nghĩa tiếng Anh (English): paper-cutting (folk art)
Nét viết & luyện viết chữ 剪纸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, bấm tỉa; cái kéo
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
giấy, tờ giấy
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái sợi MỊCH tơ mềm Bên phải chữ THỊ cán êm phẳng lì Làm nên trang giấy diệu kỳ Chữ CHỈ lưu giữ những gì ngàn xưa.”
Chữ CHỈ (纸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 - sợi tơ) ở bên trái biểu ý và chữ THỊ (氏) ở bên phải biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, trước khi Thái Luân cải tiến kỹ thuật làm giấy từ vỏ cây thời Đông Hán, người xưa đã dùng xơ tơ tằm vụn (纟) ngâm nước, đập phẳng trên tấm chiếu rồi phơi khô thành tờ giấy lụa mỏng mịn để viết chữ. Phát minh ra giấy (CHỈ) giúp lưu truyền tri thức nhân loại qua hàng ngàn năm.
Câu ví dụ với từ “剪纸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“剪纸”的一个常用表达。
Zhè shì "jiǎnzhǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nghệ thuật cắt giấy".”
Từ “剪纸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剪纸 (jiǎnzhǐ)
剪纸 (jiǎnzhǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “剪纸” có phiên âm Pinyin là “jiǎnzhǐ”, âm Hán Việt là “TIỄN CHỈ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “nghệ thuật cắt giấy” (tiếng Anh: paper-cutting (folk art)).
Chữ 剪纸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “剪纸” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.