镌刻
Minh họa từ vựng 镌刻 (juānkè)
juānkè HÁN VIỆT: TUYÊN KHẮC

镌刻: khắc, chạm khắc; điêu khắc

khắc chạm khắc điêu khắc

Nét viết & luyện viết chữ 镌刻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 镌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYÊN (镌, phồn thể: 鐫): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

镌
juānkè TUYÊN KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khắc, chạm khắc; điêu khắc

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ TUYÊN (镌, phồn thể: 鐫): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét.

刻
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khắc (15 phút); khắc chạm; thời khắc

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KHẮC (刻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刻苦 (KHẮC KHỔ: khắc khổ, chăm chỉ miệt mài), 立刻 (LẬP KHẮC: liền, ngay tức thì, lập tức), 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 时刻 (THỜI KHẮC: thời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc).

Câu ví dụ với từ “镌刻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

苍苍两鬓,镌刻着半世的辛劳。

cāngcāng liǎng bìn, juānkèzhe bànshì de xīnláo.

“Hai bên thái dương hoa râm, khắc ghi nửa đời vất vả.”

Từ “镌刻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 镌刻 (juānkè)

镌刻 (juānkè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “镌刻” có phiên âm Pinyin là “juānkè”, âm Hán Việt là “TUYÊN KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khắc, chạm khắc; điêu khắc”.

Chữ 镌刻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “镌刻” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-07-12T16:39:10+07:00