尝 Phồn thể: 嘗
Minh họa từ vựng 尝
cháng HÁN VIỆT: THƯỜNG

尝: nếm thử

nếm thử

Nghĩa tiếng Anh (English): taste, try

Nét viết & luyện viết chữ 尝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu nhỏ nếm chút ngọt bùi Miệng nhai cảm nhận bùi ngùi sự đời. Trên THƯỢNG (尚) dưới VÂN (云) trải qua, Chữ THƯỜNG (尝) nếm trải đậm đà vị nhân.” — Chữ THƯỜNG phồn thể (嘗) là chữ hình thanh, vẽ chiếc muỗng (旨) múc hoa quả lúa mới đầu mùa dâng lên tổ tiên và nếm thử vị ngọt bùi. Về sau mở rộng thành nếm trải những đắng cay ngọt bùi của kiếp nhân sinh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尝
cháng THƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nếm thử

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ / 尚 CHỮ THƯỢNG (Dâng lên trên cao, coi trọng mùa màng mới gặt.) 云 / 旨 CHỮ CHỈ (Muỗng múc đồ ăn ngon đưa vào miệng nếm thử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhỏ nếm chút ngọt bùi Miệng nhai cảm nhận bùi ngùi sự đời. Trên THƯỢNG (尚) dưới VÂN (云) trải qua, Chữ THƯỜNG (尝) nếm trải đậm đà vị nhân.”

Chữ THƯỜNG phồn thể (嘗) là chữ hình thanh, vẽ chiếc muỗng (旨) múc hoa quả lúa mới đầu mùa dâng lên tổ tiên và nếm thử vị ngọt bùi. Về sau mở rộng thành nếm trải những đắng cay ngọt bùi của kiếp nhân sinh.

Câu ví dụ với từ “尝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你快来尝尝我刚做好的红烧肉。

nǐ kuài lái cháng cháng wǒ gāng zuò hǎo de hóng shāo ròu 。

“Cậu mau nếm thử món thịt kho tàu tớ vừa làm xem thế nào.”

Come and try the braised pork I just made.

Từ “尝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →