促进 Phồn thể: 促進
Minh họa từ vựng 促进
cù jìn HÁN VIỆT: XÚC TIẾN

促进: thúc đẩy, xúc tiến

thúc đẩy xúc tiến

Nghĩa tiếng Anh (English): to promote, to advance, to facilitate

Nét viết & luyện viết chữ 促进

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 促

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

促
cù jìn XÚC TIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thúc đẩy, xúc tiến

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ XÚC (促): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 足 (TÚC). Từ ghép HSK: 促进 (XÚC TIẾN: thúc đẩy, xúc tiến), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho), 仓促 (THƯƠNG XÚC: vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị), 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện).

进
jìn TIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhập, vào

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.

Câu ví dụ với từ “促进”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深化跨国学术交流与科技成果共享,能够有力促进全人类前沿科学的共同进步。

Shēn huà kuà guó xué shù jiāo liú yǔ kē jì chéng guǒ gòng xiǎng, néng gòu yǒu lì cù jìn quán rén lèi qián yán kē xué de gòng tóng jìn bù.

“Việc đẩy mạnh giao lưu học thuật xuyên quốc gia và chia sẻ thành quả nghiên cứu khoa học công nghệ có thể thúc đẩy mạnh mẽ sự tiến bộ chung của nền khoa học mũi nhọn toàn nhân loại.”

Deepening cross-border academic exchanges and tech sharing powerfully promotes the common progress of frontier sciences for all humanity.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“促进”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ cù jìn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “促进” (thúc đẩy, xúc tiến - XÚC TIẾN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "促进" (thúc đẩy, xúc tiến) is crucial.

Từ “促进” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →