大姐: chị cả, người chị gái lớn tuổi thân mật
Nghĩa tiếng Anh (English): eldest sister, elder sister, big sister
Nét viết & luyện viết chữ 大姐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
chị gái (tỷ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.”
Chữ TỶ (姐) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Thả (且 - bài vị tổ tiên). Người chị gái lớn trong gia đình có vai trò trang nghiêm tựa như mẫu từ thứ hai, cùng cha mẹ chăm sóc bảo ban đàn em thơ ấu.
Câu ví dụ với từ “大姐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
实验室里热心的大姐不仅科研业务精湛过硬,还在生活上细致入微地关心照顾每一位新入职的青年学者。
Shí yàn shì lǐ rè xīn de dà jiě bù jǐn kē yán yè wù jīng zhàn guò yìng, hái zài shēng huó shàng xì zhì rù wēi dì guān xīn zhào gù měi yī wèi xīn rù zhí de qīng nián xué zhě.
“Người chị cả người chị thân thiết nhiệt tình trong phòng thí nghiệm không chỉ có nghiệp vụ nghiên cứu tinh thông xuất sắc, mà còn quan tâm chăm sóc tỉ mỉ từng học giả trẻ mới vào nghề trong cuộc sống thường nhật.”
The warm-hearted big sister in the lab excels in research and cares for every new young researcher.
Từ “大姐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 大姐 (dàjiě)
大姐 (dàjiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “大姐” có phiên âm Pinyin là “dàjiě”, âm Hán Việt là “ĐẠI TỶ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chị cả, người chị gái lớn tuổi thân mật” (tiếng Anh: eldest sister, elder sister, big sister).
Chữ 大姐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “大姐” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.