避: tránh, né tránh, ẩn náu lánh nạn
Nghĩa tiếng Anh (English): to avoid, to shun, to evade, to take refuge
Nét viết & luyện viết chữ 避
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tránh, né tránh, ẩn náu lánh nạn
Chữ TỊ (避): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh), 回避 (HỒI TỊ: né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)).
Câu ví dụ với từ “避”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
自动驾驶智能列车配备了超远距激光雷达与机器视觉系统,能够毫秒级自主避开前方任何轨道突发障碍物。
Zì dòng jià shǐ zhì néng liè chē pèi bèi le chāo yuǎn jù jī guāng léi dá yǔ jī qì shì jué xì tǒng, néng gòu háo miǎo jí zì zhǔ bì kāi qián fāng rèn hé guǐ dào tū fā zhàng ài wù.
“Đoàn tàu thông minh lái tự động trang bị hệ thống thị giác máy tính và radar laser tầm siêu xa, có thể tự chủ tránh né né tránh bất kỳ chướng ngại vật đột xuất nào trên đường ray phía trước trong cấp độ mili-giây.”
The autonomous train equipped with LiDAR avoids any sudden obstacles on the track within milliseconds.
Từ “避” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn