编: biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Nghĩa tiếng Anh (English): to weave, to plait, to edit, to compile, to fabricate
Nét viết & luyện viết chữ 编
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra
Chữ BIÊN (编, phồn thể: 編): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)).
Câu ví dụ với từ “编”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老师让我负责编一本班级相册。
lǎo shī ràng wǒ fù zé biān yì běn bān jí xiàng cè 。
“Giáo viên giao cho tôi phụ trách biên soạn một cuốn album của lớp.”
The teacher put me in charge of compiling a class photo album.
Từ “编” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 编 (biān)
编 (biān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “编” có phiên âm Pinyin là “biān”, âm Hán Việt là “BIÊN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “biên soạn, biên tập; đan, tết; bịa ra” (tiếng Anh: to weave, to plait, to edit, to compile, to fabricate).
Chữ 编 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “编” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.