采访 Phồn thể: 採訪
Minh họa từ vựng 采访
cǎi fǎng HÁN VIỆT: THÁI PHỎNG

采访: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn

phỏng vấn lấy tin bài phỏng vấn

Nghĩa tiếng Anh (English): to interview, to gather news, interview

Nét viết & luyện viết chữ 采访

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 采

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.” — Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

采
cǎi THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hái, thu thập lấy mẫu; khai thác mỏ (cǎikuàng)

Bộ 爫 (BỘ TRẢO • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 BỘ TRẢO (Móng vuốt, bàn tay với các ngón đang vươn ra cầm nắm.) 木 BỘ MỘC (Cây cối trĩu quả thơm hoa đẹp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.”

Chữ THẢI (采) là chữ hội ý, có phía trên là bộ Trảo (爫 - bàn tay chụm xuống), phía dưới là bộ Mộc (木 - cây cối). Bức tranh thể hiện bàn tay con người đang vươn lên cành cây để ngắt hái quả chín mọng hoặc lá trà non. Từ hành động hái lượm ban đầu, chữ THẢI phát triển thành ý nghĩa thu nạp, tuyển chọn tinh hoa (Phong thái, Thần thái).

访
cǎi fǎng THÁI PHỎNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHỎNG (访, phồn thể: 訪): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 访问 (PHỎNG VẤN: thăm, viếng thăm), 采访 (THÁI PHỎNG: phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)).

Câu ví dụ với từ “采访”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多家主流媒体记者受邀前往航天发射基地现场采访重大科学考察任务。

Duō jiā zhǔ liú méi tǐ jì zhě shòu yāo qián wǎng háng tiān fā shè jī dì xiàn chǎng cǎi fǎng zhòng dà kē xué kǎo chá rèn wù.

“Nhiều phóng viên cơ quan thông tấn báo chí chính thống đã được mời đến căn cứ phóng tàu vũ trụ để phỏng vấn trực tiếp về nhiệm vụ khảo sát khoa học trọng đại.”

Reporters from mainstream media were invited to the space launch base to conduct on-site interviews on the major scientific expedition.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“采访”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ cǎi fǎng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “采访” (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn - THÁI PHỎNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "采访" (phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn) is crucial.

Từ “采访” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →