饱: no bụng
Nghĩa tiếng Anh (English): full
Nét viết & luyện viết chữ 饱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ THỰC cơm nước bên mình, Ghép cùng chữ BAO bụng phình ấm no. Chữ BÃO sung túc trời cho, No cơm ấm áo chẳng lo thiếu nghèo.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
no bụng
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỰC cơm nước bên mình, Ghép cùng chữ BAO bụng phình ấm no. Chữ BÃO sung túc trời cho, No cơm ấm áo chẳng lo thiếu nghèo.”
Câu ví dụ với từ “饱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我吃得很饱。
wǒ chī dé hěn bǎo 。
“Tôi ăn rất no.”
I'm very full.
我已经吃饱了,真的吃不下了。
wǒ yǐ jīng chī bǎo le , zhēn de chī bú xià le 。
“Tôi đã ăn no (BÃO) rồi, thật sự không ăn thêm được nữa đâu.”
I'm already full, I really can't eat any more.
Từ “饱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn