参加 Phồn thể: 參加
Minh họa từ vựng 参加
cān jiā HÁN VIỆT: THAM GIA

参加: tham gia, tham dự

tham gia tham dự

Nghĩa tiếng Anh (English): to participate, to join, to attend

Nét viết & luyện viết chữ 参加

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 参

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “参加” (cān jiā) có âm Hán Việt là “THAM GIA”, thuộc bộ thủ 心, mang nghĩa chính là “tham gia, tham dự”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

参
cān jiā THAM GIA

tham gia, tham dự

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
加
jiā GIA

cộng, thêm vào, tăng thêm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “参加”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想参加会议。

wǒ xiǎng cān jiā huì yì 。

“Tôi muốn tham gia cuộc họp.”

I want to attend the meeting.

Ví dụ #2

熟练掌握“参加”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ cān jiā ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “参加” (tham gia - TAM GIA) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "参加" (tham gia) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “参加” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →