必须 Phồn thể: 必須
Minh họa từ vựng 必须
bì xū HÁN VIỆT: TẤT TU

必须: phải

phải

Nghĩa tiếng Anh (English): must, have to

Nét viết & luyện viết chữ 必须

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 必

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu mặt HIỆT (页) điểm râu SAM (彡), Trưởng thành chững chạc trước sau vẹn toàn. Chữ TU (须) trách nhiệm sắt son, Việc cần phải quyết vuông tròn mới thôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

必
bì TẤT

ắt, ắt hẳn, nhất định phải, tất yếu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
须
xū TU

nên; cần; phải; cần phải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mặt HIỆT (页) điểm râu SAM (彡), Trưởng thành chững chạc trước sau vẹn toàn. Chữ TU (须) trách nhiệm sắt son, Việc cần phải quyết vuông tròn mới thôi.”

Câu ví dụ với từ “必须”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你必须来。

nǐ bì xū lái 。

“Bạn phải đến.”

You must come.

Ví dụ #2

过马路时必须遵守交通规则,注意安全。

guò mǎ lù shí bì xū zūn shǒu jiāo tōng guī zé , zhù yì ān quán 。

“Khi qua đường TẤT TU (bắt buộc) phải tuân thủ luật lệ giao thông, chú ý an toàn.”

You must follow traffic rules and pay attention to safety when crossing the street.

Từ “必须” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →