舷窗口: Ô cửa sổ (ở sườn máy bay); cửa sổ bên hông tàu
Nét viết & luyện viết chữ 舷窗口
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (舷): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mạn thuyền, thành lũy; một lối đi
Chữ HUYỀN (舷): thuộc bộ CHU (舟), gồm 11 nét (5 nét phụ).
cửa sổ
Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Câu ví dụ với từ “舷窗口”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
船员从舷窗口观察海面。
Chuányuán cóng xián chuāngkǒu guānchá hǎimiàn.
“Thủy thủ quan sát mặt biển từ cửa sổ bên hông tàu.”
Từ “舷窗口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn