舱门
Minh họa từ vựng 舱门
cāng mén HÁN VIỆT: THƯƠNG MÔN

舱门: cửa khoang; cửa ra vào của khoang tàu hoặc máy bay

cửa khoang cửa ra vào của khoang tàu hoặc máy bay

Nét viết & luyện viết chữ 舱门

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯƠNG (舱, phồn thể: 艙): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舱
cāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoang (máy bay, tàu thủy, tàu vũ trụ)

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THƯƠNG (舱, phồn thể: 艙): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 人 (NHÂN).

门
mén MÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cửa

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”

Chữ MÔN (门 / 門) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều khắc họa rõ nét hai cánh cửa lớn đặt đối xứng hai bên lối ra vào chính của ngôi nhà (khác với chữ HỘ 户 chỉ cửa một cánh). Không chỉ là cánh cổng bảo vệ gia đình, chữ MÔN còn mở rộng nghĩa chỉ truyền thống gia tộc (GIA MÔN), trường phái học thuật (MÔN PHÁI, ĐỒNG MÔN) và các lĩnh vực tri thức chuyên sâu (CHUYÊN MÔN).

Câu ví dụ với từ “舱门”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滚装船的舱门很大。

gǔnzhuāngchuán de cāngmén hěn dà.

“Cửa khoang của tàu rô-rô rất lớn.”

Ví dụ #2

请关闭飞机舱门。

Qǐng guānbì fēijī cāng mén.

“Vui lòng đóng cửa khoang máy bay.”

Từ “舱门” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →