到来
登机口
机票
飞往
Chủ đề: Vận chuyển hàng không • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận chuyển hàng không (空运)

Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận chuyển hàng không
#2 HSK 6 Danh từ

现代化智慧机场全面上线旅客全流程自助行李托运与毫米波安检系统,大幅提升了旅客出行值机过检效率。

Xiàn dài huà zhì huì jī chǎng quán miàn shàng xiàn lǚ kè quán liú chéng zì zhù xíng lǐ tuō yùn yǔ háo mǐ bō ān jiǎn xì tǒng, dà fú tí shēng le lǚ kè chū xíng zhí jī guò jiǎn xiào lǜ.

“Sân bay thông minh hiện đại hóa đã đưa vào hoạt động toàn diện hệ thống an ninh sóng milimet và tự ký gửi hành lý toàn quy trình cho hành khách, nâng cao vượt bậc hiệu quả làm thủ tục lên máy bay và soi chiếu an ninh cho hành khách di chuyển.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在端午节传统龙舟竞渡现场,健儿们听从鼓声号令整齐划一奋力挥桨,劈波斩浪冲向胜利终点。

Zài duān wǔ jié chuán tǒng lóng zhōu jìng dù xiàn chǎng, jiàn ér men tīng cóng gǔ shēng hào lìng zhěng qí huà yī fèn lì huī jiǎng, pī bō zhǎn làng chōng xiàng shèng lì zhōng diǎn.

“Tại hiện trường cuộc đua thuyền rồng truyền thống Tết Đoan Ngọ, các vận động viên tuân theo hiệu lệnh tiếng trống dồn dập đồng đều dốc sức vung mái chèo, rẽ sóng xé nước lao nhanh về đích thắng lợi.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
太空人
tàikōngrén THÁI KHÔNG NHÂN

phi hành gia

太空人需要接受严格训练。

tàikōngrén xūyào jiēshòu yángé xùnliàn.

“Phi hành gia cần trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.”

Bộ: 大 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Danh từ

现代化智能高铁车站全面推行无感刷脸进站与电子客票,大幅提升了广大旅客的出行效率。

Xiàn dài huà zhì néng gāo tiě chē zhàn quán miàn tuī xíng wú gǎn shuā liǎn jìn zhàn yǔ diàn zi kè piào, dà fú tí shēng le guǎng dà lǚ kè de chū xíng xiào lǜ.

“Nhà ga đường sắt cao tốc thông minh hiện đại hóa triển khai toàn diện vé điện tử và quét khuôn mặt không chạm vào ga, nâng cao vượt bậc hiệu suất đi lại của đông đảo hành khách lữ khách.”

Bộ: 方 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

万米载人深潜器“奋斗者”号成功坐底马里亚纳海沟最深处,创造了我国载人深潜科考的历史新纪录。

Wàn mǐ zài rén shēn qián qì "fèn dòu zhě" hào chéng gōng zuò dǐ mǎ lǐ yà nà hǎi gōu zuì shēn chù, chuàng zào le wǒ guó zài rén shēn qián kē kǎo de lì shǐ xīn jì lù.

“Tàu lặn có người lái vạn mét 'Người Phấn Đấu' đã hạ đáy thành công nơi sâu nhất của rãnh vực rãnh nứt Mariana, xác lập kỷ lục lịch sử mới cho khảo sát khoa học lặn sâu có người lái của nước ta.”

#14 HSK 6 Danh từ

在传统中华武术非遗展演现场,少林武僧行云流水般的齐眉棍法与棍棒对练表演赢得了中外观众满堂喝彩。

Zài chuán tǒng zhōng huá wǔ shù fēi yí zhǎn yǎn xiàn chǎng, shào lín wǔ sēng xíng yún liú shuǐ bān de qí méi gùn fǎ yǔ gùn bàng duì liàn biǎo yǎn yíng dé le zhōng wài guān zhòng mǎn táng hè cǎi.

“Tại hiện trường biểu diễn di sản phi vật thể võ thuật truyền thống Trung Hoa, những bài côn pháp tề mi cùng màn đối luyện gậy gộc quyền thuật uyển chuyển như mây trôi nước chảy của các võ tăng Thiếu Lâm đã giành được những tràng pháo tay tán thưởng giòn giã của toàn thể khán giả trong và ngoài nước.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

在大科学工程超导磁体极端低温管道绝热固定中,工程师严格采用了特制高强度无磁特种绝缘环氧树脂支撑棍棒。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ jí duān dī wēn guǎn dào jué rè gù dìng zhōng, gōng chéng shī yán gé cǎi yòng le tè zhì gāo qiáng dù wú cí tè zhǒng jué yuán huán yǎng shù zhī zhī chēng gùn bàng.

“Trong việc cố định cách nhiệt đường ống nhiệt độ cực thấp của nam châm siêu dẫn công trình khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng các thanh chống cây gậy cây côn nhựa epoxy cách điện đặc chủng không từ tính cường độ cao.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

人民海军新型国产航空母舰编队劈波斩浪、远赴大洋,全面展现了保卫祖国海疆的钢铁意志与强大战力。

Rén mín hǎi jūn xīn xíng guó chǎn háng kōng mǔ jiàn biān duì pī bō zhǎn làng, yuǎn fù dà yáng, quán miàn zhǎn xiàn le bǎo wèi zǔ guó hǎi jiāng de gāng tiě yì zhì yǔ qiáng dà zhàn lì.

“Biên đội tàu sân bay sản xuất trong nước kiểu mới của Hải quân Hải quân Nhân dân rẽ sóng đạp gió, vươn xa tới đại dương, phô diễn toàn diện sức mạnh chiến đấu hùng hậu và ý chí thép bảo vệ vùng biển của Tổ quốc.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →