桨: mái chèo, chân vịt tàu thủy
Nghĩa tiếng Anh (English): oar, paddle, propeller
Nét viết & luyện viết chữ 桨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỞNG (桨, phồn thể: 槳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 木 (MỘC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mái chèo, chân vịt tàu thủy
Chữ TƯỞNG (桨, phồn thể: 槳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 木 (MỘC).
Câu ví dụ với từ “桨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在端午节传统龙舟竞渡现场,健儿们听从鼓声号令整齐划一奋力挥桨,劈波斩浪冲向胜利终点。
Zài duān wǔ jié chuán tǒng lóng zhōu jìng dù xiàn chǎng, jiàn ér men tīng cóng gǔ shēng hào lìng zhěng qí huà yī fèn lì huī jiǎng, pī bō zhǎn làng chōng xiàng shèng lì zhōng diǎn.
“Tại hiện trường cuộc đua thuyền rồng truyền thống Tết Đoan Ngọ, các vận động viên tuân theo hiệu lệnh tiếng trống dồn dập đồng đều dốc sức vung mái chèo, rẽ sóng xé nước lao nhanh về đích thắng lợi.”
At the Dragon Boat Festival race, rowers swung paddles in unison to drums, cleaving through waves toward the finish line.
深刻领悟“桨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jiǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “桨” (mái chèo, chân vịt tàu thủy - TƯỞNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "桨" (mái chèo, chân vịt tàu thủy) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “桨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桨 (jiǎng)
桨 (jiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “桨” có phiên âm Pinyin là “jiǎng”, âm Hán Việt là “TƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mái chèo, chân vịt tàu thủy” (tiếng Anh: oar, paddle, propeller).
Chữ 桨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “桨” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.