座
Minh họa từ vựng 座 (zuò)
zuò HÁN VIỆT: TOẠ

座: tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi

tòa ngọn cây cầu (lượng từ cho công trình núi cầu) chỗ ngồi

Nghĩa tiếng Anh (English): measure word for buildings/mountains/bridges, seat

Nét viết & luyện viết chữ 座

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 座

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

座
zuò TOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

Câu ví dụ với từ “座”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一座高山。

yí zuò gāo shān 。

“Một ngọn núi cao.”

A tall mountain.

Ví dụ #2

深入理解“座”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ zuò ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “座” (tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu) - TOẠ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "座" (tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu)) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “座” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 座 (zuò)

座 (zuò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “座” có phiên âm Pinyin là “zuò”, âm Hán Việt là “TOẠ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi” (tiếng Anh: measure word for buildings/mountains/bridges, seat).

Chữ 座 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “座” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2019-11-21T13:36:19+07:00