螺旋桨
Minh họa từ vựng 螺旋桨 (luóxuánjiǎng)
luóxuánjiǎng HÁN VIỆT: LOA TOÀN TƯỞNG

螺旋桨: chân vịt

chân vịt

Nét viết & luyện viết chữ 螺旋桨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 螺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (38 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

螺
luóxuánjiǎng LOA TOÀN TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân vịt

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

旋
xuán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).

桨
jiǎng TƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mái chèo, chân vịt tàu thủy

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TƯỞNG (桨, phồn thể: 槳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 木 (MỘC).

Câu ví dụ với từ “螺旋桨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

螺旋桨需要定期维护。

luóxuánjiǎng xūyào dìngqī wéihù.

“Chân vịt cần phải được bảo trì định kỳ.”

Ví dụ #2

他检查螺旋桨的状态。

tā jiǎnchá luóxuánjiǎng de zhuàngtài.

“Anh ấy đã kiểm tra tình trạng của chân vịt.”

Từ “螺旋桨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 螺旋桨 (luóxuánjiǎng)

螺旋桨 (luóxuánjiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “螺旋桨” có phiên âm Pinyin là “luóxuánjiǎng”, âm Hán Việt là “LOA TOÀN TƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chân vịt”.

Chữ 螺旋桨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “螺旋桨” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-20T21:55:13+07:00