这是“YYDS”的一个常用表达。
Zhè shì "yǒngyuǎn de shén" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Mãi là vị thần, đỉnh của chóp".”
Giải mã các ký tự viết tắt YYDS, XSWL, NSDD... của cộng đồng mạng Trung Quốc
这是“YYDS”的一个常用表达。
Zhè shì "yǒngyuǎn de shén" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Mãi là vị thần, đỉnh của chóp".”
这是“XSWL”的一个常用表达。
Zhè shì "xiàosǐ wǒ le" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cười chết mất, buồn cười rớt hàm".”
这是“NSDD”的一个常用表达。
Zhè shì "nǐ shuō de duì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Bạn nói chuẩn đấy, chí lý".”
这是“KPW”的一个常用表达。
Zhè shì "kàng bu zhù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không chịu nổi nhiệt".”
这是“AWSL”的一个常用表达。
Zhè shì "ā wǒ sǐ le" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "A đáng yêu chết mất".”
这是“GKD”的一个常用表达。
Zhè shì "gǎnkuài diǎnr" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nhanh lên nào, gấp gấp".”
这是“BDJW”的一个常用表达。
Zhè shì "bùdǒng jiù wèn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không hiểu thì hỏi ngay".”
这是“U1S1”的一个常用表达。
Zhè shì "yǒu yī shuō yī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Có sao nói vậy, công bằng mà nói".”
这是“PLMM”的一个常用表达。
Zhè shì "piàoliang mèimei" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Em gái xinh đẹp, mỹ nhân".”
这是“XDD”的一个常用表达。
Zhè shì "xiǎodìdi" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Em trai nhỏ, chàng trai trẻ".”
这是“CP”的一个常用表达。
Zhè shì "cóngpèi" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cặp đôi được ghép đôi, chiến hạm OTP".”
这是“NPC”的一个常用表达。
Zhè shì "NPC" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nhân vật phụ, người qua đường mờ nhạt".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Trọn bộ 168 từ vựng HSK 1 nền tảng bắt buộc phải nằm lòng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung
Những từ vựng HSK 2 xuất hiện nhiều nhất trong đề thi và giao tiếp đời sống
Từ vựng trung cấp giúp bạn bứt phá điểm số HSK 3 và tự tin nói chuyện lưu loát
Bắt trend mạng xã hội Douyin, Weibo, Tiểu Hồng Thư với ngôn ngữ giới trẻ xứ Trung
Các câu nói cửa miệng tự nhiên giúp bạn nói tiếng Trung như người bản địa
Thành ngữ kinh điển mang đậm văn hóa và triết lý, nâng tầm diễn đạt tiếng Trung