点赞
给力
破防
打卡
Chủ đề: Top 50 Chữ Viết Tắt & Teencode Douyin • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Top 50 Chữ Viết Tắt & Teencode Douyin (拼音缩写与网络暗号)

Giải mã các ký tự viết tắt YYDS, XSWL, NSDD... của cộng đồng mạng Trung Quốc

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Top 50 Chữ Viết Tắt & Teencode Douyin
#1 Chủ đề Từ vựng
YYDS
yǒngyuǎn de shén VĨNH VIỄN ĐÍCH THẦN

mãi là vị thần, đỉnh của chóp

这是“YYDS”的一个常用表达。

Zhè shì "yǒngyuǎn de shén" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Mãi là vị thần, đỉnh của chóp".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
NSDD
nǐ shuō de duì NHĨ THUYẾT ĐẮC ĐỐI

bạn nói chuẩn đấy, chí lý

这是“NSDD”的一个常用表达。

Zhè shì "nǐ shuō de duì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Bạn nói chuẩn đấy, chí lý".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
KPW
kàng bu zhù KHÁNG BẤT TRỤ

không chịu nổi nhiệt

这是“KPW”的一个常用表达。

Zhè shì "kàng bu zhù" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không chịu nổi nhiệt".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
AWSL
ā wǒ sǐ le A NGÃ TỬ LIỄU

a đáng yêu chết mất

这是“AWSL”的一个常用表达。

Zhè shì "ā wǒ sǐ le" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "A đáng yêu chết mất".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
GKD
gǎnkuài diǎnr CẢM KHOÁI ĐIỂM

nhanh lên nào, gấp gấp

这是“GKD”的一个常用表达。

Zhè shì "gǎnkuài diǎnr" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nhanh lên nào, gấp gấp".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
BDJW
bùdǒng jiù wèn BẤT ĐỔNG TỰU VẤN

không hiểu thì hỏi ngay

这是“BDJW”的一个常用表达。

Zhè shì "bùdǒng jiù wèn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không hiểu thì hỏi ngay".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
U1S1
yǒu yī shuō yī HỮU NHẤT THUYẾT NHẤT

có sao nói vậy, công bằng mà nói

这是“U1S1”的一个常用表达。

Zhè shì "yǒu yī shuō yī" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Có sao nói vậy, công bằng mà nói".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
PLMM
piàoliang mèimei PHIẾU LƯỢNG MUỘI MUỘI

em gái xinh đẹp, mỹ nhân

这是“PLMM”的一个常用表达。

Zhè shì "piàoliang mèimei" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Em gái xinh đẹp, mỹ nhân".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
XDD
xiǎodìdi TIỂU ĐỆ ĐỆ

em trai nhỏ, chàng trai trẻ

这是“XDD”的一个常用表达。

Zhè shì "xiǎodìdi" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Em trai nhỏ, chàng trai trẻ".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
爱
家
好
水
168 từ vựng

Top 100 Từ Vựng HSK 1 Nền Tảng

HSK 1 核心词汇 (HSK 1 héxīn cíhuì)

Trọn bộ 168 từ vựng HSK 1 nền tảng bắt buộc phải nằm lòng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

Học chủ đề →
准备
帮助
旅游
希望
20 từ vựng

Top 100 Từ Vựng HSK 2 Cần Nhớ

HSK 2 必备高频词 (HSK 2 bìbèi gāopín cí)

Những từ vựng HSK 2 xuất hiện nhiều nhất trong đề thi và giao tiếp đời sống

Học chủ đề →
解决
决定
努力
习惯
20 từ vựng

Top 100 Từ Vựng HSK 3 Then Chốt

HSK 3 关键突破词 (HSK 3 guānjiàn tūpò cí)

Từ vựng trung cấp giúp bạn bứt phá điểm số HSK 3 và tự tin nói chuyện lưu loát

Học chủ đề →
给力
吃瓜
躺平
打卡
16 từ vựng

Top 100 Từ Lóng Gen Z & Hot Trend

网络流行语与俚语 (wǎngluò liúxíngyǔ yǔ lǐyǔ)

Bắt trend mạng xã hội Douyin, Weibo, Tiểu Hồng Thư với ngôn ngữ giới trẻ xứ Trung

Học chủ đề →
随便
算了吧
真的吗
不可能
15 từ vựng

Top 50 Khẩu Ngữ Cửa Miệng Bản Xứ

常用口头禅 (chángyòng kǒutóuchán)

Các câu nói cửa miệng tự nhiên giúp bạn nói tiếng Trung như người bản địa

Học chủ đề →
一心一意
五颜六色
守株待兔
马到成功
12 từ vựng

Top 50 Thành Ngữ 4 Chữ Đắt Giá

经典四字成语 (jīngdiǎn sì zì chéngyǔ)

Thành ngữ kinh điển mang đậm văn hóa và triết lý, nâng tầm diễn đạt tiếng Trung

Học chủ đề →