点赞
给力
破防
打卡
Chủ đề: Top 50 Chữ Viết Tắt & Teencode Douyin • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Top 50 Chữ Viết Tắt & Teencode Douyin (拼音缩写与网络暗号)

Giải mã các ký tự viết tắt YYDS, XSWL, NSDD... của cộng đồng mạng Trung Quốc

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Top 50 Chữ Viết Tắt & Teencode Douyin
#1 Chủ đề Từ vựng
YYDS
yǒngyuǎn de shén VĨNH VIỄN ĐÍCH THẦN

mãi là vị thần, đỉnh của chóp

这首歌太好听了,周杰伦真是YYDS!

Zhè shǒu gē tài hǎotīng le, Zhōu Jiélún zhēn shì YYDS!

“Bài hát này hay quá đi mất, Châu Kiệt Luân đúng là đỉnh của chóp (YYDS)!”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#3 Chủ đề Từ vựng
NSDD
nǐ shuō de duì NHĨ THUYẾT ĐẮC ĐỐI

bạn nói chuẩn đấy, chí lý

NSDD,学中文最重要的就是多听多开口。

NSDD, xué Zhōngwén zuì zhòngyào de jiùshì duō tīng duō kāikǒu.

“Bạn nói chuẩn đấy (NSDD), học tiếng Trung quan trọng nhất chính là nghe nhiều và chịu khó mở miệng nói.”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#4 Chủ đề Từ vựng
KPW
kàng bu zhù KHÁNG BẤT TRỤ

không chịu nổi nhiệt

这家火锅店太香了,我真的KPW!

Zhè jiā huǒguōdiàn tài xiāng le, wǒ zhēn de KPW!

“Quán lẩu này thơm quá mức, mình thực sự không kìm lòng nổi (KPW)!”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#5 Chủ đề Từ vựng
AWSL
ā wǒ sǐ le A NGÃ TỬ LIỄU

a đáng yêu chết mất

这只小猫咪眨眼睛的样子太萌了,AWSL!

Zhè zhī xiǎo māomī zhǎ yǎnjing de yàngzi tài méng le, AWSL!

“Bộ dạng chú mèo con này chớp mắt cưng xỉu luôn, đáng yêu chết mất (AWSL)!”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#6 Chủ đề Từ vựng
GKD
gǎnkuài diǎnr CẢM KHOÁI ĐIỂM

nhanh lên nào, gấp gấp

大家都准备好了,别磨蹭了,GKD!

Dàjiā dōu zhǔnbèi hǎo le, bié móceng le, GKD!

“Mọi người chuẩn bị xong cả rồi, đừng lề mề nữa, nhanh lên nào (GKD)!”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#7 Chủ đề Từ vựng
BDJW
bùdǒng jiù wèn BẤT ĐỔNG TỰU VẤN

không hiểu thì hỏi ngay

BDJW,这个中文缩写到底是什么意思?

BDJW, zhège Zhōngwén suōxiě dàodǐ shì shénme yìsi?

“Không hiểu thì hỏi ngay (BDJW), từ viết tắt tiếng Trung này rốt cuộc nghĩa là gì?”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#8 Chủ đề Từ vựng
U1S1
yǒu yī shuō yī HỮU NHẤT THUYẾT NHẤT

có sao nói vậy, công bằng mà nói

U1S1,他这次的表现确实非常出色。

U1S1, tā zhè cì de biǎoxiàn quèshí fēicháng chūsè.

“Có sao nói vậy (U1S1), màn thể hiện lần này của anh ấy thực sự rất xuất sắc.”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#9 Chủ đề Từ vựng
PLMM
piàoliang mèimei PHIẾU LƯỢNG MUỘI MUỘI

em gái xinh đẹp, mỹ nhân

今天在三里屯看到了好多会穿搭的PLMM!

Jīntiān zài Sānlǐtūn kàndào le hǎo duō huì chuāndā de PLMM!

“Hôm nay ở Tam Lý Thôn bắt gặp biết bao cô nàng xinh đẹp (PLMM) phối đồ cực chất!”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →
#10 Chủ đề Từ vựng
XDD
xiǎodìdi TIỂU ĐỆ ĐỆ

em trai nhỏ, chàng trai trẻ

这位新来的实习生是个很有礼貌的XDD。

Zhè wèi xīn lái de shíxíshēng shì gè hěn yǒu lǐmào de XDD.

“Bạn thực tập sinh mới đến này là một cậu em (XDD) rất lễ phép.”

Từ viết tắt / Ký hiệu
Chi tiết & Ví dụ →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →