我打算去旅行。
wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng 。
“Tôi dự định đi du lịch.”
我打算去旅行。
wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng 。
“Tôi dự định đi du lịch.”
我经常去。
wǒ jīng cháng qù 。
“Tôi thường xuyên đi.”
我们解决了问题。
wǒ men jiě jué le wèn tí 。
“Chúng tôi đã giải quyết vấn đề.”
我每天练习。
wǒ měi tiān liàn xí 。
“Tôi luyện tập mỗi ngày.”
他对结果满意。
tā duì jié guǒ mǎn yì 。
“Anh ấy hài lòng với kết quả.”
他很努力。
tā hěn nǔ lì 。
“Anh ấy rất chăm chỉ.”
我习惯早起。
wǒ xí guàn zǎo qǐ 。
“Tôi có thói quen dậy sớm.”
我选择这条路。
wǒ xuǎn zé zhè tiáo lù 。
“Tôi chọn con đường này.”
他一般很忙。
tā yì bān hěn máng 。
“Anh ấy thường bận rộn.”
天气影响心情。
tiān qì yǐng xiǎng xīn qíng 。
“Thời tiết ảnh hưởng tâm trạng.”
时间很重要。
shí jiān hěn zhòng yào 。
“Thời gian rất quan trọng.”
环境污染很严重。
huán jìng wū rǎn hěn yán zhòng 。
“Ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.”
他想提高汉语水平。
tā xiǎng tí gāo hàn yǔ shuǐ píng 。
“Anh ấy muốn cải thiện trình độ tiếng Trung.”
请照顾好孩子。
qǐng zhào gù hǎo hái zi 。
“Xin hãy chăm sóc tốt cho em bé.”
我愿意帮助你。
wǒ yuàn yì bāng zhù nǐ 。
“Tôi sẵn lòng giúp bạn.”
我同意你的看法。
wǒ tóng yì nǐ de kàn fǎ 。
“Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống