这是“给力”的一个常用表达。
Zhè shì "gěilì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tuyệt vời, đỉnh chóp, đắc lực".”
Bắt trend mạng xã hội Douyin, Weibo, Tiểu Hồng Thư với ngôn ngữ giới trẻ xứ Trung
这是“给力”的一个常用表达。
Zhè shì "gěilì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tuyệt vời, đỉnh chóp, đắc lực".”
如果觉得这个视频有用,请帮我点赞支持一下。
Rúguǒ juéde zhège shìpín yǒuyòng, qǐng bāng wǒ diǎnzàn zhīchí yíxià.
“Nếu thấy video này hữu ích, hãy bấm like ủng hộ mình nhé.”
这是“吃瓜”的一个常用表达。
Zhè shì "chīguā" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Hóng biến, hóng drama, xem náo nhiệt".”
这是“躺平”的一个常用表达。
Zhè shì "tǎngxíng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nằm yên mặc kệ đời, không bon chen".”
这是“内卷”的一个常用表达。
Zhè shì "nèijuǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cạnh tranh khốc liệt tiêu cực".”
这是“凡尔赛”的一个常用表达。
Zhè shì "fán'ěrsài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Khoe khoang một cách khiêm tốn".”
这是“社死”的一个常用表达。
Zhè shì "shèsǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Quê độ, xấu hổ trước đám đông".”
这是“打卡”的一个常用表达。
Zhè shì "dǎkǎ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Điểm danh, check-in địa điểm hot".”
这是“破防”的一个常用表达。
Zhè shì "pòfáng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Chạm đáy nỗi đau, xúc động rơi nước mắt".”
这是“种草”的一个常用表达。
Zhè shì "zhòngcǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Gợi ý món đồ thích mê muốn mua".”
这是“拔草”的一个常用表达。
Zhè shì "bácǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Quyết định mua món đã thích từ lâu".”
这是“绝绝子”的一个常用表达。
Zhè shì "juéjuézi" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đỉnh nóc kịch trần, quá xuất sắc".”
这是“真香”的一个常用表达。
Zhè shì "zhēnxiāng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Lúc đầu chê sau lại nghiện, quay xe".”
这是“土味”的一个常用表达。
Zhè shì "tǔwèi" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Sến súa, quê mùa hài hước".”
这是“硬核”的一个常用表达。
Zhè shì "yìnghé" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Chất lượng cao, đẳng cấp, hardcore".”
这是“佛系”的一个常用表达。
Zhè shì "fóxì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Phong cách an nhiên tự tại, tùy duyên".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Trọn bộ 168 từ vựng HSK 1 nền tảng bắt buộc phải nằm lòng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung
Những từ vựng HSK 2 xuất hiện nhiều nhất trong đề thi và giao tiếp đời sống
Từ vựng trung cấp giúp bạn bứt phá điểm số HSK 3 và tự tin nói chuyện lưu loát
Các câu nói cửa miệng tự nhiên giúp bạn nói tiếng Trung như người bản địa
Thành ngữ kinh điển mang đậm văn hóa và triết lý, nâng tầm diễn đạt tiếng Trung
Những động từ then chốt linh hoạt giúp diễn đạt 80% mọi hành động đời thường