NSDD: bạn nói chuẩn đấy, chí lý
Nghĩa tiếng Anh (English): you said it, totally agree (你说得对)
Nét viết & luyện viết chữ NSDD
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“NSDD” đọc theo phiên âm Pinyin là “nǐ shuō de duì” (âm Hán Việt cụm chữ gốc: “NHĨ THUYẾT ĐẮC ĐỐI”), mang nghĩa chính là “bạn nói chuẩn đấy, chí lý” (Cụm từ) trong giao tiếp tiếng Trung hiện đại.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bạn nói chuẩn đấy, chí lý
Câu ví dụ với từ “NSDD”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
NSDD,学中文最重要的就是多听多开口。
NSDD, xué Zhōngwén zuì zhòngyào de jiùshì duō tīng duō kāikǒu.
“Bạn nói chuẩn đấy (NSDD), học tiếng Trung quan trọng nhất chính là nghe nhiều và chịu khó mở miệng nói.”
You said it (NSDD)—the most important thing in learning Chinese is listening and speaking more.
Từ “NSDD” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng NSDD (nǐ shuō de duì)
NSDD (nǐ shuō de duì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “NSDD” có phiên âm Pinyin là “nǐ shuō de duì”, âm Hán Việt là “NHĨ THUYẾT ĐẮC ĐỐI”, thuộc từ loại Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bạn nói chuẩn đấy, chí lý” (tiếng Anh: you said it, totally agree (你说得对)).
Cách dùng NSDD (nǐ shuō de duì) trong tiếng Trung hiện đại như thế nào?
“NSDD” (nǐ shuō de duì) là từ viết tắt / ký hiệu thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa “bạn nói chuẩn đấy, chí lý”. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh và xem câu ví dụ thực tế ngay trên TuVungHSK.com.