✦ ▲
Chủ đề: Top 50 Khẩu Ngữ Cửa Miệng Bản Xứ
✦ ▲
✦ 随便
✦ 算了吧
✦ 真的吗
✦ 不可能
✦ Chủ đề: • 15 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 15 / 15 từ vựng chủ đề
#11 HSK 4 Tính từ

做科学研究必须严谨求实、一丝不苟,对任何微小的实验误差都决不能抱有无所谓的侥幸态度。

Zuò kē xué yán jiū bì xū yán jǐn qiú shí, yī sī bù gǒu, duì rèn hé wēi xiǎo de shí yàn wù chā dōu jué bù néng bào yǒu wú suǒ wèi de jiǎo xìng tài dù.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải nghiêm cẩn cầu thị, tỉ mỉ chu đáo không một sơ suất, đối với bất kỳ sai số thực nghiệm nhỏ bé nào cũng tuyệt đối không được ôm giữ thái độ cầu may chẳng sao cả không sao cả.”

Bộ: 无 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →