随便吃点。
suí biàn chī diǎn 。
“Ăn tùy ý một chút.”
随便吃点。
suí biàn chī diǎn 。
“Ăn tùy ý một chút.”
这是“算了吧”的一个常用表达。
Zhè shì "suàn le ba" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thôi bỏ đi, thôi kệ đi".”
这是“真的吗”的一个常用表达。
Zhè shì "zhēn de ma" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thật á? Thật vậy sao?".”
这是“不可能”的一个常用表达。
Zhè shì "bù kěnéng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không thể nào, không đời nào".”
这是“等等”的一个常用表达。
Zhè shì "děng děng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đợi chút, từ từ đã".”
这是“没事”的一个常用表达。
Zhè shì "méi shì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không sao đâu, không có việc gì".”
这是“没门儿”的一个常用表达。
Zhè shì "méi ménr" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Còn lâu nhé, không có cửa đâu".”
这是“行不行”的一个常用表达。
Zhè shì "xíng bu xíng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Được không? Có được không?".”
时间差不多了,该走了。
shí jiān chà bù duō le , gāi zǒu le 。
“Thời gian gần hết rồi, phải đi thôi.”
这是“看情况”的一个常用表达。
Zhè shì "kàn qíngkuàng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tùy tình hình xem sao đã".”
做科学研究必须严谨求实、一丝不苟,对任何微小的实验误差都决不能抱有无所谓的侥幸态度。
Zuò kē xué yán jiū bì xū yán jǐn qiú shí, yī sī bù gǒu, duì rèn hé wēi xiǎo de shí yàn wù chā dōu jué bù néng bào yǒu wú suǒ wèi de jiǎo xìng tài dù.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải nghiêm cẩn cầu thị, tỉ mỉ chu đáo không một sơ suất, đối với bất kỳ sai số thực nghiệm nhỏ bé nào cũng tuyệt đối không được ôm giữ thái độ cầu may chẳng sao cả không sao cả.”
这是“太棒了”的一个常用表达。
Zhè shì "tài bàng le" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tuyệt vời quá! Đỉnh thật đấy!".”
这是“少来”的一个常用表达。
Zhè shì "shǎo lái" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thôi đi, đừng có mà diễn nữa".”
放心吧,这件事交给我。
fàng xīn ba , zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ 。
“Yên tâm đi, việc này cứ để tôi.”
这是“急什么”的一个常用表达。
Zhè shì "jí shénme" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Gấp cái gì mà gấp, từ từ".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế