我们准备去游泳。
Wǒmen zhǔnbèi qù yóuyǒng.
“Chúng tôi chuẩn bị đi bơi.”
我们准备去游泳。
Wǒmen zhǔnbèi qù yóuyǒng.
“Chúng tôi chuẩn bị đi bơi.”
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
“Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.”
这句话听懂了吗?
Zhè jù huà tīng dǒng le ma?
“Câu này bạn nghe hiểu chưa?”
我给你介绍一下。
Wǒ gěi nǐ jièshào yíxià.
“Để tôi giới thiệu với bạn một chút.”
我们打算去中国旅游。
Wǒmen dǎsuàn qù Zhōngguó lǚyóu.
“Chúng tôi dự định đi Trung Quốc du lịch.”
这里的苹果很便宜。
Zhèlǐ de píngguǒ hěn piányi.
“Táo ở đây rất rẻ.”
我希望天天快乐。
Wǒ xīwàng tiāntiān kuàilè.
“Tôi hy vọng ngày nào cũng vui vẻ.”
多做运动对身体好。
Duō zuò yùndòng duì shēntǐ hǎo.
“Tập thể thao nhiều tốt cho sức khỏe.”
她的丈夫在医院工作。
Tā de zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
“Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.”
我喜欢早上去跑步。
Wǒ xǐhuan zǎoshang qù pǎobù.
“Tôi thích đi chạy bộ vào buổi sáng.”
我每天八点去上班。
Wǒ měi tiān bā diǎn qù shàngbān.
“Mỗi ngày 8 giờ tôi đi làm.”
我们八点开始上课。
Wǒmen bā diǎn kāishǐ shàngkè.
“Chúng ta 8 giờ bắt đầu vào học.”
明天我们要考试。
Míngtiān wǒmen yào kǎoshì.
“Ngày mai chúng tôi có bài thi.”
我夏天喜欢去游泳。
Wǒ xiàtiān xǐhuan qù yóuyǒng.
“Mùa hè tôi thích đi bơi.”
没问题,包在我身上。
Méi wèntí, bāo zài wǒ shēnshang.
“Không vấn đề gì, cứ để tôi.”
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
“Bạn thích màu sắc gì?”
这道题很简单。
Zhè dào tí hěn jiǎndān.
“Câu hỏi này rất đơn giản.”
祝你身体健康!
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
“Chúc bạn dồi dào sức khỏe!”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế