这是我的杯子。
Zhè shì wǒ de bēizi.
“Đây là chiếc cốc của tôi.”
我看了一本书。
Wǒ kàn le yì běn shū.
“Tôi đã đọc một quyển sách.”
谢谢你!——不客气。
Xièxie nǐ! —— Bú kèqi.
“Cảm ơn bạn! —— Không có gì.”
我不是学生。
Wǒ bú shì xuésheng.
“Tôi không phải là học sinh.”
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món ăn mẹ làm rất ngon.”
我们坐出租车去吧。
Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
“Chúng ta đi taxi nhé.”
我在打电话。
Wǒ zài dǎ diànhuà.
“Tôi đang gọi điện thoại.”
这是我的电话。
Zhè shì wǒ de diànhuà.
“Đây là điện thoại của tôi.”
他喜欢打篮球。
Tā xǐhuan dǎ lánqiú.
“Anh ấy thích chơi bóng rổ.”
大家好,很高兴认识你们!
Dàjiā hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐmen!
“[dà - Tính từ] Chào mọi người, rất vui được làm quen với các bạn!”
这是我姐姐送给我的生日礼物。
Zhè shì wǒ jiějie sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
“[de - Trợ từ kết cấu] Đây là món quà sinh nhật mà chị gái tặng cho tôi.”
现在是八点。
Xiànzài shì bā diǎn.
“Bây giờ là tám giờ.”
我有一台新电脑。
Wǒ yǒu yì tái xīn diànnǎo.
“Tôi có một chiếc máy tính mới.”
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
“Bố đang xem ti vi.”
我们去看电影吧。
Wǒmen qù kàn diànyǐng ba.
“Chúng mình đi xem phim nhé.”
你想买什么东西?
Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxi?
“Bạn muốn mua đồ gì?”
我们班的同学都很喜欢学汉语。
Wǒmen bān de tóngxué dōu hěn xǐhuan xué Hànyǔ.
“[dōu - Phó từ] Các bạn học lớp chúng tôi đều rất thích học tiếng Trung.”
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
“Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.”
这个多少钱?
Zhè ge duōshao qián?
“Cái này bao nhiêu tiền?”
他有一个儿子。
Tā yǒu yí gè érzi.
“Anh ấy có một người con trai.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế