这是“一心一意”的一个常用表达。
Zhè shì "yì xīn yí yì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ".”
这是“一心一意”的一个常用表达。
Zhè shì "yì xīn yí yì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ".”
在阳光明媚的春天,国家植物园里五颜六色的奇花异草争奇斗艳,呈现出勃勃生机。
Zài yáng guāng míng mèi de chūn tiān, guó jiā zhí wù yuán lǐ wǔ yán liù sè de qí huā yì cǎo zhēng qí dòu yàn, chéng xiàn chū bó bó shēng jī.
“Vào mùa xuân nắng đẹp rực rỡ, bên trong Vườn Thực vật Quốc gia các loài hoa thơm cỏ lạ muôn màu muôn vẻ đủ màu sắc đua nhau khoe sắc thắm, phô diễn sức sống dạt dào.”
这是“七上八下”的一个常用表达。
Zhè shì "qī shàng bā xià" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Thấp thỏm không yên, bồn chồn lo lắng".”
这是“九牛一毛”的一个常用表达。
Zhè shì "jiǔ niú yì máo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Hạt muối bỏ bể, chín trâu mất một sợi lông".”
这是“自相矛盾”的一个常用表达。
Zhè shì "zì xiāng máodùn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tự mâu thuẫn với chính mình".”
青少年的身心成长必须遵循科学自然的教育规律,过度超前灌输往往会适得其反、拔苗助长。
Qīng shào nián de shēn xīn chéng zhǎng bì xū zūn xún kē xué zì rán de jiào yù guī lǜ, guò dù chāo qián guàn shū wǎng wǎng huì shì dé qí fǎn, bá miáo zhù zhǎng.
“Sự trưởng thành thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên bắt buộc phải tuân theo quy luật giáo dục khoa học tự nhiên, việc nhồi nhét kiến thức quá sớm thông thường sẽ phản tác dụng, rơi vào cảnh nhổ mạ giúp cây lớn.”
这是“守株待兔”的一个常用表达。
Zhè shì "shǒu zhū dài tù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Ôm cây đợi thỏ, chờ sung rụng".”
这是“马到成功”的一个常用表达。
Zhè shì "mǎ dào chéng gōng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Mã đáo thành công, đánh đâu thắng đó".”
经典极简主义工业设计强调“少即是多”,过多的多余装饰往往会适得其反、变成画蛇添足的累赘。
Jīng diǎn jí jiǎn zhǔ yì gōng yè shè jì qiáng diào "shǎo jí shì duō ", guò duō de duō yú zhuāng shì wǎng wǎng huì shì dé qí fǎn, biàn chéng huà shé tiān zú de léi zhuì.
“Thiết kế công nghiệp tối giản kinh điển nhấn mạnh 'Ít tức là nhiều', việc trang trí quá nhiều chi tiết thừa thãi thông thường sẽ phản tác dụng, biến thành gánh nặng thừa thãi tựa như vẽ rắn thêm chân.”
这是“井底之蛙”的一个常用表达。
Zhè shì "jǐng dǐ zhī wā" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Ếch ngồi đáy giếng, hiểu biết nông cạn".”
这是“胸有成竹”的一个常用表达。
Zhè shì "xiōng yǒu chéng zhú" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tự tin nắm chắc phần thắng".”
这是“入乡随俗”的一个常用表达。
Zhè shì "rù xiāng suí sú" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nhập gia tùy tục".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế