反馈
历来
劝
出主意
Chủ đề: Lời khuyên • 153 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Lời khuyên (建议与忠告)

Chủ đề Lời khuyên gồm 153 từ vựng, được chia thành 7 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lời khuyên
#1 HSK 6 Danh từ

积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。

Jī jí de xīn lǐ àn shì néng gòu yǒu xiào jī fā rén de nèi zài qián néng, bāng zhù wǒ men zài miàn duì zhòng dà tiǎo zhàn yǔ yā lì shí bǎo chí zì xìn chén zhuó.

“Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.”

Bộ: 示 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家网络安全预警平台向全社会实时发布高危系统漏洞与钓鱼网络攻击风险提示,筑牢全民数字安全屏障。

Guó jiā wǎng luò ān quán yù jǐng píng tái xiàng quán shè huì shí shí fā bù gāo wēi xì tǒng lòu dòng yǔ diào yú wǎng luò gōng jī fēng xiǎn tí shì, zhù láo quán mín shù zì ān quán píng zhàng.

“Nền tảng cảnh báo sớm an ninh mạng quốc gia đã công bố theo thời gian thực trước toàn xã hội các nhắc nhở cảnh báo rủi ro tấn công mạng lừa đảo và lỗ hổng hệ thống nguy cơ cao, đắp xây vững chắc tấm lá chắn an ninh số cho toàn dân.”

Bộ: 示 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

经中国科学院与工程院多位权威院士联名推荐,这位青年领军人才正式入选国家卓越工程师培养计划。

Jīng zhōng guó kē xué yuàn yǔ gōng chéng yuàn duō wèi quán wēi yuàn shì lián míng tuī jiàn, zhè wèi qīng nián lǐng jūn rén cái zhèng shì rù xuǎn guó jiā zhuó yuè gōng chéng shī péi yǎng jì huà.

“Được nhiều viện sĩ uy tín thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc cùng ký tên tiến cử, nhân tài lãnh đạo trẻ này đã chính thức được chọn vào đề án đào tạo kỹ sư xuất sắc quốc gia.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在老一辈功勋科学家的悉心指导与言传身教下,一大批青年学术骨干迅速成长为国家科技攻关的栋梁之才。

Zài lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā de xī xīn zhǐ dǎo yǔ yán chuán shēn jiào xià, yī dà pī qīng nián xué shù gǔ gàn xùn sù chéng zhǎng wèi guó jiā kē jì gōng guān de dòng liáng zhī cái.

“Dưới sự chỉ bảo tận tình và tấm gương mẫu mực của các nhà khoa học có công lớn tiền bối, một thế hệ cán bộ nòng cốt học thuật trẻ đã nhanh chóng trưởng thành trở thành những nhân tài rường cột gánh vác các đề tài khoa học công nghệ của đất nước.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Phó từ

做科学研究必须脚踏实地、严谨求实,决不能老是凭空臆想和急功近利。

Zuò kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, yán jǐn qiú shí, jué bù néng lǎo shì píng kōng yì xiǎng hé jí gōng jìn lì.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân thật vững vàng, nghiêm cẩn cầu thị, tuyệt đối không được cứ mãi luôn luôn suy diễn viển vông và nóng vội ham lợi trước mắt.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

深入领会新质生产力这一重大理论创新的深刻内涵与时代含义,对推进高质量发展具有重大指导意义。

Shēn rù lǐng huì xīn zhì shēng chǎn lì zhè yī zhòng dà lǐ lùn chuàng xīn de shēn kè nèi hán yǔ shí dài hán yì, duì tuī jìn gāo zhì liàng fā zhǎn jù yǒu zhòng dà zhǐ dǎo yì yì.

“Lĩnh hội sâu sắc nội hàm sâu sắc cùng ý nghĩa thời đại của sự đổi mới lý luận trọng đại 'Lực lượng sản xuất chất lượng mới' có ý nghĩa chỉ đạo to lớn đối với việc thúc đẩy phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“咐”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““咐” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#13 HSK 7 Tính từ

在大科学装置精密光路调试阶段,非核心专业人员不宜随意进入超净间以防产生气流扰动。

Zài dà kē xué zhuāng zhì jīng mì guāng lù tiáo shì jiē duàn, fēi hé xīn zhuān yè rén yuán bù yí suí yì jìn rù chāo jìng jiān yǐ fáng chǎn shēng qì liú rǎo dòng.

“Trong giai đoạn hiệu chỉnh đường truyền quang học chính xác của thiết bị khoa học lớn, những người không chuyên môn cốt lõi không thích hợp không nên tùy tiện bước vào phòng siêu sạch để phòng ngừa gây xáo trộn luồng không khí.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Phó từ

天下难事必作于易,天下大事必作于细;做科学研究必须脚踏实地、循序渐进。

Tiān xià nán shì bì zuò yú yì, tiān xià dà shì bì zuò yú xì ; zuò kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, xún xù jiàn jìn.

“Việc khó trong thiên hạ ắt làm từ việc dễ, việc lớn trong thiên hạ ắt làm từ việc tỉ mỉ; làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân thật vững vàng, tuần tự từng bước.”

Bộ: 子 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →