装
存
太空
辽阔
Chủ đề: Không gian • 249 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Không gian (空间)

Chủ đề Không gian gồm 249 từ vựng, được chia thành 11 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Không gian
#6 Chủ đề Từ vựng

万有引力定律解释了行星运动。

Wànyǒuyǐnlì dìnglǜ jiěshì le xíngqīng yùndòng.

“Định luật vạn vật hấp dẫn giải thích chuyển động của các hành tinh.”

Bộ: 一 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

基层党组织广泛发动群众、紧密依靠群众,汇聚起了建设美丽宜居乡村的磅礴群众智慧与力量。

Jī céng dǎng zǔ zhī guǎng fàn fā dòng qún zhòng, jǐn mì yī kào qún zhòng, huì jù qǐ le jiàn shè měi lì yí jū xiāng cūn de páng bó qún zhòng zhì huì yǔ lì liàng.

“Tổ chức Đảng ở cơ sở đã phát động rộng rãi quần chúng nhân dân, dựa chặt vào nhân dân, quy tụ nên trí tuệ và sức mạnh quần chúng vô cùng to lớn để xây dựng những làng quê tươi đẹp đáng sống.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
太空人
tàikōngrén THÁI KHÔNG NHÂN

phi hành gia

太空人需要接受严格训练。

tàikōngrén xūyào jiēshòu yángé xùnliàn.

“Phi hành gia cần trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

航空公司根据市场需求和航班计划,合理安排每个航次的起飞时间和降落地点。

Hángkōng gōngsī gēnjù shìchǎng xūqiú hé hángbān jìhuà, hélǐ ānpái měi gè hángcì de qǐfēi shíjiān hé jiàngluò dìdiǎn.

“Các hãng hàng không dựa vào nhu cầu thị trường và kế hoạch bay để sắp xếp hợp lý thời gian cất cánh và địa điểm hạ cánh của mỗi chuyến bay.”

#23 HSK 1 Động từ

暴风雨过后,金色的太阳从厚厚的云层后面慢慢探出来了。

Bào fēng yǔ guò hòu, jīn sè de tài yáng cóng hòu hòu de yún céng hòu miàn màn màn tàn chū lái le.

“Sau cơn mưa bão, vầng thái dương màu vàng kim từ đằng sau tầng mây dày đặc đã từ từ nhô ra xuất hiện.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

中国宇航员身着完全自主研发的舱外航天服从容迈出空间站核心舱,圆满完成各项太空出舱维护作业。

Zhōng guó yǔ háng yuán shēn zhe wán quán zì zhǔ yán fā de cāng wài háng tiān fú cóng róng mài chū kōng jiān zhàn hé xīn cāng, yuán mǎn wán chéng gè xiàng tài kōng chū cāng wéi hù zuò yè.

“Nhà du hành vũ trụ phi hành gia Trung Quốc khoác lên mình bộ quần áo phi hành ngoài khoang tự chủ nghiên cứu phát triển hoàn toàn ung dung bước ra khỏi khoang cốt lõi trạm vũ trụ, hoàn thành mỹ mãn các thao tác bảo trì ngoài không gian.”

Bộ: 糸 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →